Cách dùng "给了我一片允许我发光的夜空" (gěi le wǒ yī piàn yǔn xǔ wǒ fā guāng de yè kōng) trong hội thoại tiếng Trung
给了我一片允许我发光的夜空
đã cho ta một mảnh trời đêm cho phép ta tỏa sáng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:41
xiè谢
xiè谢
nǐ你
a啊
“Cảm ơn chàng”
LINE 0222:43
PLAYING SCENEgěi给
le了
wǒ我
yī一
piàn片
yǔn允
xǔ许
wǒ我
fā发
guāng光
de的
yè夜
kōng空
“đã cho ta một mảnh trời đêm cho phép ta tỏa sáng.”
LINE 0322:50
qí其
shí实
yè夜
kōng空
shén什
me么
dōu都
méi没
zuò做
“Thực ra bầu trời đêm chẳng làm gì cả,”
Show Information