Cách dùng "和平友好之意朕已尽皆知" (hé píng yǒu hǎo zhī yì zhèn yǐ jǐn jiē zhī) trong hội thoại tiếng Trung
和平友好之意朕已尽皆知
trẫm đã rõ tấm lòng hòa bình, hữu nghị đó rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:05
tè特
pài派
ěr尔
děng等
lái来
táng唐
cháo朝
bài拜
“đặc biệt cử các ngươi tới thăm hỏi Đại Đường,”
LINE 0216:07
PLAYING SCENEhé和
píng平
yǒu友
hǎo好
zhī之
yì意
zhèn朕
yǐ已
jǐn尽
jiē皆
zhī知
“trẫm đã rõ tấm lòng hòa bình, hữu nghị đó rồi.”
LINE 0316:10
zhèn朕
yǐ已
xià下
zhǐ旨
sòng送
nán南
zhào赵
shǐ使
chén臣
huí回
chéng城
“Trẫm đã hạ chỉ tiễn sứ thần Nam Triệu về thành.”
Show Information