Cách dùng "结果他竟然说我做的菜味同嚼蜡" (jié guǒ tā jìng rán shuō wǒ zuò de cài wèi tóng jiáo là) trong hội thoại tiếng Trung
结果他竟然说我做的菜味同嚼蜡
kết quả chàng ấy lại bảo ăn đồ ta nấu giống như nhai rơm,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:37
jiù就
xiǎng想
zuò做
dùn顿
cài菜
shì试
shì试
“định nấu thử bữa cơm,”
LINE 0233:39
PLAYING SCENEjié结
guǒ果
tā他
jìng竟
rán然
shuō说
wǒ我
zuò做
de的
cài菜
wèi味
tóng同
jiáo嚼
là蜡
“kết quả chàng ấy lại bảo ăn đồ ta nấu giống như nhai rơm,”
LINE 0333:41
qì气
dé得
wǒ我
zhí直
jiē接
lí离
jiā家
chū出
zǒu走
le了
“ta tức quá nên bỏ nhà đi luôn.”
Show Information