Cách dùng "连翘送来后就一直在我那放着" (lián qiáo sòng lái hòu jiù yì zhí zài wǒ nà fàng zhe) trong hội thoại tiếng Trung
连翘送来后就一直在我那放着
(Sau khi Liên Kiều đưa đến thì vẫn luôn để ở chỗ ta.)
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:18
kě可
yǒu有
shén什
me么
rén人
jiē接
chù触
guò过
“có ai tiếp xúc với nó chưa?”
LINE 0238:19
PLAYING SCENElián连
qiáo翘
sòng送
lái来
hòu后
jiù就
yì一
zhí直
zài在
wǒ我
nà那
fàng放
zhe着
“(Sau khi Liên Kiều đưa đến thì vẫn luôn để ở chỗ ta.)”
LINE 0338:22
yòu祐
chén辰
ān安
“(Hựu Thần An.)”
Show Information