Cách dùng "僧人有冷水淋身的习惯" (sēng rén yǒu lěng shuǐ lín shēn de xí guàn) trong hội thoại tiếng Trung
僧人有冷水淋身的习惯
(tăng nhân có thói quen tắm nước lạnh.)
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:04
nán南
zhào赵
xià夏
jì季
tiān天
qì气
yán炎
rè热
“(Mùa hè Nam Triệu nóng bức,)”
LINE 0240:06
PLAYING SCENEsēng僧
rén人
yǒu有
lěng冷
shuǐ水
lín淋
shēn身
de的
xí习
guàn惯
“(tăng nhân có thói quen tắm nước lạnh.)”
LINE 0340:10
tā他
nán南
zhào赵
duì对
shén神
guān观
fǎ法
shī师
de的
sǐ死
nà那
me么
zhòng重
shì视
“Nam Triệu xem trọng cái chết của Thần Quan pháp sư như thế,”
Show Information