Cách dùng "是否遭到身边的人背叛出卖" (shì fǒu zāo dào shēn biān de rén bèi pàn chū mài) trong hội thoại tiếng Trung
是否遭到身边的人背叛出卖
rằng liệu ta có bị người bên cạnh phản bội, bán đứng hay không.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:33
shì是
xiǎng想
yǐn引
qǐ起
wǒ我
de的
huái怀
yí疑
“là muốn khơi dậy sự nghi ngờ trong ta”
LINE 0237:35
PLAYING SCENEshì是
fǒu否
zāo遭
dào到
shēn身
biān边
de的
rén人
bèi背
pàn叛
chū出
mài卖
“rằng liệu ta có bị người bên cạnh phản bội, bán đứng hay không.”
LINE 0337:38
èr二
“Hai”
Show Information