Cách dùng "所以后面到底有什么安排" (suǒ yǐ hòu miàn dào dǐ yǒu shén me ān pái) trong hội thoại tiếng Trung
所以后面到底有什么安排
cho nên, vẫn chưa biết được rốt cuộc về sau
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:52
dàn但
tā他
zuǐ嘴
yòu又
yán严
dé得
jǐn紧
“Nhưng hắn lại rất kín miệng,”
LINE 0227:54
PLAYING SCENEsuǒ所
yǐ以
hòu后
miàn面
dào到
dǐ底
yǒu有
shén什
me么
ān安
pái排
“cho nên, vẫn chưa biết được rốt cuộc về sau”
LINE 0327:57
hái还
wèi未
kě可
zhī知
“có sắp xếp gì.”
Show Information