Cách dùng "刚感觉腰闪了一下" (gāng gǎn jué yāo shǎn le yī xià) trong hội thoại tiếng Trung
刚感觉腰闪了一下
Vừa cảm thấy lưng như trật một cái
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:57
hái hǎo jiù yì diǎn yū qīng
还好 就一点淤青
“May quá, chỉ bầm một chút”
LINE 0204:02
PLAYING SCENEgāng刚
gǎn感
jué觉
yāo腰
shǎn闪
le了
yī一
xià下
“Vừa cảm thấy lưng như trật một cái”
LINE 0304:05
ā fāng nǐ nián jì yě bù xiǎo le a
阿芳 你年纪也不小了啊
“A Fang, cô cũng không còn trẻ nữa rồi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 3 of 12)
HSK 5
0:03s
wàn yī zǒu lòu fēng shēng jiù má fán le wǒ gēn nǐ shuōLỡ lộ tin tức ra thì phiền phức lắm. Tôi nói cho cậu biết,

HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài yào shì zài cán jiǎn wǒ yě bù gǎn ràng nǐ dǎ tīng agiờ mà cậu ở Kén Tằm tôi cũng không dám bảo cậu dò hỏi đâu.

HSK 5
0:03s
wàn yī ràng shěn mò zhī dào le zán liǎ dōu dé sǐLỡ để Thẩm Mặc biết được, hai đứa mình đều chết.

HSK 5
0:03s
méi zài gōng zuò qún lǐ fā bù xíng wǒ míng bái leKhông đăng trong nhóm làm việc. Được, tôi hiểu rồi.

HSK 4
0:03s
zhè shì bāo zài wǒ shēn shàng ba jiā yóu a wǒ men zǒu le hǎo bài bàiViệc này cứ giao cho tôi. Cố lên nhé. Chúng tôi đi đây. Ừ, tạm biệt.

HSK 4
0:03s
jiā yóu xíng kào pǔ a yī yǒu xiāo xī le gào sù nǐCố lên. Được. Đáng tin đấy. Có tin tức gì tôi báo cho cậu ngay.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
jīn wǎn mài dé hǎo ne shì yīn wèi nǐ men zuò le gè cù xiāoTối nay bán tốt là vì các bạn có làm khuyến mãi.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè kuǎn jīn nà dí èr shí wǔ xiàn liàng bǎn xiàn zài diàn lǐ mài de fēi cháng hǎoPhiên bản giới hạn Jinnadi 25 năm này hiện trong cửa hàng bán rất chạy.

HSK 3
0:03s
xiān shēng nín xiān kàn yī xià wǒ dài huì zài gěi nín jiè shàoMời anh xem qua trước. Lát nữa tôi sẽ giới thiệu thêm.

HSK 5
0:03s
zhè me kuài jiù ná dào zhè me duō shù jù aNhanh thế đã lấy được nhiều dữ liệu vậy rồi à?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s