Cách dùng "还好 就一点淤青" (hái hǎo jiù yì diǎn yū qīng) trong hội thoại tiếng Trung

háihǎo jiùdiǎnqīng

May quá, chỉ bầm một chút

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:55
sàn kāi ba bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī

散开吧 不好意思 不好意思

Giải tán đi Xin lỗi, xin lỗi

LINE 0203:57
PLAYING SCENE
hái hǎo jiù yì diǎn yū qīng

还好 就一点淤青

May quá, chỉ bầm một chút

LINE 0304:02
gāng
gǎn
jué
yāo
shǎn
le
xià

Vừa cảm thấy lưng như trật một cái

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp03:57
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 235 clips (Page 6 of 12)
让她先安心养病 行 我马上去
HSK 7
0:03s
ràng tā xiān ān xīn yǎng bìng xíng wǒ mǎ shàng qùBảo cô ấy yên tâm dưỡng bệnh trước đã. Được, tôi đi ngay.
我去 我肯定会去的
HSK 4
0:03s
wǒ qù wǒ kěn dìng huì qù deTôi đi, chắc chắn tôi sẽ đi.
老板给我转了两千块钱
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn gěi wǒ zhuǎn le liǎng qiān kuài qiánÔng chủ chuyển cho tôi hai nghìn tệ.
我昨天晚上 一晚上都没怎么睡
HSK 1
0:03s
wǒ zuó tiān wǎn shàng yī wǎn shàng dōu méi zěn me shuìTối hôm qua tôi cả đêm gần như không ngủ.
上午呢 我已经把相关的人都摸了一遍
HSK 5
0:03s
shàng wǔ ne wǒ yǐ jīng bǎ xiāng guān de rén dōu mō le yī biànBuổi sáng thì Tôi đã thăm dò hết những người liên quan rồi.
能够带头起到理性饮酒
HSK 7
0:03s
néng gòu dài tóu qǐ dào lǐ xìng yǐn jiǔcó thể đi đầu trong việc uống có trách nhiệm
相信呢 政府也会支持
HSK 5
0:03s
xiāng xìn ne zhèng fǔ yě huì zhī chíTin rằng chính phủ cũng sẽ ủng hộ.
钱我有 我们促销部可以出
HSK 2
0:03s
qián wǒ yǒu wǒ men cù xiāo bù kě yǐ chūTiền thì tôi có. Bộ phận khuyến mãi chúng tôi có thể chi.
我是想呢 这件事情由我们古斯特牵头
HSK 7
0:03s
wǒ shì xiǎng ne zhè jiàn shì qíng yóu wǒ men gǔ sī tè qiān tóuÝ tôi là việc này do Guster chúng tôi đứng đầu,
让白德瑞呢 当宣传大使
HSK 6
0:03s
ràng bái dé ruì ne dāng xuān chuán dà shǐđể Bạch Đức Thụy làm đại sứ tuyên truyền,
然后再邀请一些企业还有同行 一起来参加
HSK 6
0:03s
rán hòu zài yāo qǐng yī xiē qǐ yè hái yǒu tóng háng yì qǐ lái cān jiāsau đó mời thêm một số doanh nghiệp và đồng nghiệp cùng tham gia.
这样的话 我可以介绍几个朋友给你认识
HSK 3
0:03s
zhè yàng de huà wǒ kě yǐ jiè shào jǐ gè péng yǒu gěi nǐ rèn shíNhư vậy thì tôi có thể giới thiệu vài người bạn cho anh.
你给我个地址啊 我给你寄两瓶好酒
HSK 4
0:03s
nǐ gěi wǒ gè dì zhǐ a wǒ gěi nǐ jì liǎng píng hǎo jiǔAnh cho tôi địa chỉ nhé. Tôi gửi anh hai chai rượu ngon.
我摁了门铃 以示我的尊重
HSK 4
0:03s
wǒ èn le mén líng yǐ shì wǒ de zūn zhòngTôi bấm chuông cửa để thể hiện sự tôn trọng của mình.
你万一不让我上来怎么办
HSK 5
0:03s
nǐ wàn yī bù ràng wǒ shàng lái zěn me bànNhỡ đâu cậu không cho tôi lên thì sao?
又有什么事 我正忙着呢
HSK 3
0:03s
yòu yǒu shén me shì wǒ zhèng máng zhe neLại có chuyện gì nữa? Tôi đang bận đây.
我听说你得罪沈默了
HSK 7
0:03s
wǒ tīng shuō nǐ dé zuì shěn mò leTôi nghe nói cậu đắc tội với Thẩm Mặc rồi.
他那是 故意在我们大老板面前演戏呢
HSK 5
0:03s
tā nà shì gù yì zài wǒ men dà lǎo bǎn miàn qián yǎn xì neAnh ta đó là cố tình diễn kịch trước mặt ông chủ lớn thôi.
虚张声势也是声势
HSK 7
0:03s
xū zhāng shēng shì yě shì shēng shìHù dọa cũng là tạo thanh thế.
你这是在捧白德瑞啊
HSK 6
0:03s
nǐ zhè shì zài pěng bái dé ruì aCậu đang nâng đỡ Bạch Đức Thụy đấy.