Cách dùng "你是不是准备要去送人" (nǐ shì bú shì zhǔn bèi yào qù sòng rén) trong hội thoại tiếng Trung
你是不是准备要去送人
Anh định đem đi biếu tặng đúng không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:21
tā guì bù liǎo duō shǎo nín shuō shuō nín zhè jiǔ
它贵不了多少 您说说 您这酒
“Nó cũng không đắt hơn bao nhiêu Anh nói xem Chỗ rượu của anh”
LINE 0202:24
PLAYING SCENEnǐ你
shì是
bú不
shì是
zhǔn准
bèi备
yào要
qù去
sòng送
rén人
“Anh định đem đi biếu tặng đúng không?”
LINE 0302:27
zěn me la sòng rén jiù dé jīn nà dí ya pǐn pái
怎么啦 送人就得金纳迪呀 品牌
“Sao vậy? Biếu tặng thì phải là Jinnadi, thương hiệu”
Show Information
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 6 of 12)
HSK 7
0:03s
ràng tā xiān ān xīn yǎng bìng xíng wǒ mǎ shàng qùBảo cô ấy yên tâm dưỡng bệnh trước đã. Được, tôi đi ngay.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ zuó tiān wǎn shàng yī wǎn shàng dōu méi zěn me shuìTối hôm qua tôi cả đêm gần như không ngủ.

HSK 5
0:03s
shàng wǔ ne wǒ yǐ jīng bǎ xiāng guān de rén dōu mō le yī biànBuổi sáng thì Tôi đã thăm dò hết những người liên quan rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
qián wǒ yǒu wǒ men cù xiāo bù kě yǐ chūTiền thì tôi có. Bộ phận khuyến mãi chúng tôi có thể chi.

HSK 7
0:03s
wǒ shì xiǎng ne zhè jiàn shì qíng yóu wǒ men gǔ sī tè qiān tóuÝ tôi là việc này do Guster chúng tôi đứng đầu,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
rán hòu zài yāo qǐng yī xiē qǐ yè hái yǒu tóng háng yì qǐ lái cān jiāsau đó mời thêm một số doanh nghiệp và đồng nghiệp cùng tham gia.

HSK 3
0:03s
zhè yàng de huà wǒ kě yǐ jiè shào jǐ gè péng yǒu gěi nǐ rèn shíNhư vậy thì tôi có thể giới thiệu vài người bạn cho anh.

HSK 4
0:03s
nǐ gěi wǒ gè dì zhǐ a wǒ gěi nǐ jì liǎng píng hǎo jiǔAnh cho tôi địa chỉ nhé. Tôi gửi anh hai chai rượu ngon.

HSK 4
0:03s
wǒ èn le mén líng yǐ shì wǒ de zūn zhòngTôi bấm chuông cửa để thể hiện sự tôn trọng của mình.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
tā nà shì gù yì zài wǒ men dà lǎo bǎn miàn qián yǎn xì neAnh ta đó là cố tình diễn kịch trước mặt ông chủ lớn thôi.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s