Cách dùng "沈 沈老板 是不是发生什么事了" (shěn shěn lǎo bǎn shì bú shì fā shēng shén me shì le) trong hội thoại tiếng Trung
沈 沈老板 是不是发生什么事了
Ông... ông chủ Thẩm. Có chuyện gì xảy ra vậy?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:07
zěn怎
me么
le了
“Sao vậy?”
LINE 0210:09
PLAYING SCENEshěn shěn lǎo bǎn shì bú shì fā shēng shén me shì le
沈 沈老板 是不是发生什么事了
“Ông... ông chủ Thẩm. Có chuyện gì xảy ra vậy?”
LINE 0310:24
lǎo bǎn shuí ràng nǐ zì zuò zhǔ zhāng qù pèng zhōng duān de
老板 谁让你自作主张去碰终端的
“Ông chủ. Ai cho cô tự ý động vào cửa hàng bán lẻ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 6 of 12)
HSK 7
0:03s
ràng tā xiān ān xīn yǎng bìng xíng wǒ mǎ shàng qùBảo cô ấy yên tâm dưỡng bệnh trước đã. Được, tôi đi ngay.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ zuó tiān wǎn shàng yī wǎn shàng dōu méi zěn me shuìTối hôm qua tôi cả đêm gần như không ngủ.

HSK 5
0:03s
shàng wǔ ne wǒ yǐ jīng bǎ xiāng guān de rén dōu mō le yī biànBuổi sáng thì Tôi đã thăm dò hết những người liên quan rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
qián wǒ yǒu wǒ men cù xiāo bù kě yǐ chūTiền thì tôi có. Bộ phận khuyến mãi chúng tôi có thể chi.

HSK 7
0:03s
wǒ shì xiǎng ne zhè jiàn shì qíng yóu wǒ men gǔ sī tè qiān tóuÝ tôi là việc này do Guster chúng tôi đứng đầu,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
rán hòu zài yāo qǐng yī xiē qǐ yè hái yǒu tóng háng yì qǐ lái cān jiāsau đó mời thêm một số doanh nghiệp và đồng nghiệp cùng tham gia.

HSK 3
0:03s
zhè yàng de huà wǒ kě yǐ jiè shào jǐ gè péng yǒu gěi nǐ rèn shíNhư vậy thì tôi có thể giới thiệu vài người bạn cho anh.

HSK 4
0:03s
nǐ gěi wǒ gè dì zhǐ a wǒ gěi nǐ jì liǎng píng hǎo jiǔAnh cho tôi địa chỉ nhé. Tôi gửi anh hai chai rượu ngon.

HSK 4
0:03s
wǒ èn le mén líng yǐ shì wǒ de zūn zhòngTôi bấm chuông cửa để thể hiện sự tôn trọng của mình.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
tā nà shì gù yì zài wǒ men dà lǎo bǎn miàn qián yǎn xì neAnh ta đó là cố tình diễn kịch trước mặt ông chủ lớn thôi.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s