Cách dùng "他说可以难道我说不可以 那你不给我个提醒吗" (tā shuō kě yǐ nán dào wǒ shuō bù kě yǐ nà nǐ bù gěi wǒ gè tí xǐng ma) trong hội thoại tiếng Trung
他说可以难道我说不可以 那你不给我个提醒吗
anh ta nói có thể lẽ nào tôi nói không thể? Thế anh không nhắc tôi một tiếng à?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:31
nǐ yě shuō yīng gāi kě yǐ a bǐ dé shì wǒ lǎo bǎn
你也说应该可以啊 彼得是我老板
“anh cũng nói là có thể mà. Peter là sếp tôi,”
LINE 0212:34
PLAYING SCENEtā shuō kě yǐ nán dào wǒ shuō bù kě yǐ nà nǐ bù gěi wǒ gè tí xǐng ma
他说可以难道我说不可以 那你不给我个提醒吗
“anh ta nói có thể lẽ nào tôi nói không thể? Thế anh không nhắc tôi một tiếng à?”
LINE 0312:36
wǒ我
yǒu有
yì义
wù务
tí提
xǐng醒
nǐ你
ma吗
“Tôi có nghĩa vụ phải nhắc anh không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 1 of 12)
HSK 4
0:03s
lìng wài a wǒ men hái yǒu rú guǒ nǐ mǎi sān xiāng wǒ men hái sòng nǐ xiāng shuǐNgoài ra, chúng tôi còn có Nếu anh mua ba thùng Chúng tôi còn tặng anh một thùng nước

HSK 4
0:03s
yào bù lái sān xiāng hǎo lei lái ān pái ān páiHay là lấy ba thùng đi Được thôi Nào, sắp xếp, sắp xếp

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zhè ge jīn nà dí wǒ men zuò cù xiāo de wǒ néng gěi nǐ jiǔ zhéJinnadi của tôi đây Chúng tôi đang khuyến mãi Tôi có thể giảm 10% cho anh

HSK 6
0:03s
wǒ kàn yī xià wǒ gēn nǐ shuō jīn nà dí kǒu gǎn bǐ tā men hǎoĐể tôi xem Tôi nói cho anh biết Jinnadi hương vị ngon hơn của họ

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ dōu shuō le gěi nǐ dǎ jiǔ zhé nǐ qí shí suàn xià láiTôi đã nói rồi Giảm 10% cho anh rồi Anh tính ra thực tế

HSK 3
0:03s
tā guì bù liǎo duō shǎo nín shuō shuō nín zhè jiǔNó cũng không đắt hơn bao nhiêu Anh nói xem Chỗ rượu của anh

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
rán hòu yòu shì dé guó jìn kǒu de nín zhī dào jiù xíng leLại còn nhập khẩu từ Đức Anh biết vậy thôi

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
mǎi nǐ men jiā de hǎo lei hǎo lei gē nà nín jiù bǎ jiǔ fàng zhè érMua của nhà các anh vậy Tốt quá tốt quá, anh ơi Thế anh cứ để rượu ở đây

HSK 3
0:03s
wǒ qù gěi nín kāi dān zi hǎo lei nà wǒ dào chù kàn kàn hǎoTôi đi lấy hóa đơn cho anh Được, thế tôi đi xem xung quanh Vâng

HSK 3
0:03s
nǐ kě zhēn bú yào liǎn a yǒu nǐ zhè yàng de maCô thật là trơ trẽn Có ai như cô không hả?

HSK 5
0:03s
wǒ gěi bié rén dōu jiè shào shí jǐ fēn zhōng le nǐ píng shá qiǎng wǒ kè hùTôi giới thiệu cho khách mười mấy phút rồi Cô dựa vào cái gì mà cướp khách của tôi?

HSK 3
0:03s
kè rén xiǎng zài nǎ ér mǎi jiù zài nǎ ér mǎi yǒu shén me wèn tí maKhách muốn mua ở đâu thì mua ở đó Có vấn đề gì không?

HSK 5
0:03s
zhào zǒng ā fāng chòu bú yào liǎn de zhuàng sǐ nǐ xiǎo xīnTổng Triệu A Fang Đồ vô liêm sỉ, đâm chết mày Coi chừng

HSK 5
0:03s
nǐ gǎn zhuàng wǒ ràng nǐ qiǎng wǒ de kè hù bié dǎ le bié dǎ bié dǎMày dám đâm tao? Cho mày cướp khách của tao Đừng đánh nhau nữa, đừng đánh

HSK 6
0:03s
bú yào dǎ le zhè lǐ bù néng dǎ jià bù rán qǔ xiāo nǐ men de zhǎn wèi zī géĐừng đánh nhau nữa, ở đây không được đánh nhau Không thì hủy tư cách gian hàng của các anh

HSK 3
0:03s
wǒ dǎ sǐ nǐ nǐ xìn bù xìn nǐ yǐ wéi wǒ bù gǎn maTao đánh chết mày, mày tin không? Mày nghĩ tao không dám à?