Cách dùng "一直把持着 他让我支持他一下" (yì zhí bǎ chí zhe tā ràng wǒ zhī chí tā yī xià) trong hội thoại tiếng Trung

zhíchízhe ràngzhīchíxià

khống chế mãi Anh ta nhờ tôi ủng hộ một chút

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:19
ér bú shì gěi gè bié de dà xiāo shòu

而不是给个别的 大销售

Chứ không phải để cho mấy tay đại sales

LINE 0238:21
PLAYING SCENE
yì zhí bǎ chí zhe tā ràng wǒ zhī chí tā yī xià

一直把持着 他让我支持他一下

khống chế mãi Anh ta nhờ tôi ủng hộ một chút

LINE 0338:25
méi
duō
xiǎng
jiù
zhī
chí
le

Tôi không nghĩ nhiều liền ủng hộ

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp38:21
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 235 clips (Page 1 of 12)
另外啊我们还有 如果你买三箱 我们还送你箱水
HSK 4
0:03s
lìng wài a wǒ men hái yǒu rú guǒ nǐ mǎi sān xiāng wǒ men hái sòng nǐ xiāng shuǐNgoài ra, chúng tôi còn có Nếu anh mua ba thùng Chúng tôi còn tặng anh một thùng nước
要不来三箱 好嘞 来 安排 安排
HSK 4
0:03s
yào bù lái sān xiāng hǎo lei lái ān pái ān páiHay là lấy ba thùng đi Được thôi Nào, sắp xếp, sắp xếp
刘总 下次还要再找我啊
HSK 3
0:03s
liú zǒng xià cì hái yào zài zhǎo wǒ aTổng Lưu, lần sau nhớ tìm tôi nữa nhé
我这个金纳迪 我们做促销的 我能给你九折
HSK 5
0:03s
wǒ zhè ge jīn nà dí wǒ men zuò cù xiāo de wǒ néng gěi nǐ jiǔ zhéJinnadi của tôi đây Chúng tôi đang khuyến mãi Tôi có thể giảm 10% cho anh
我看一下 我跟你说 金纳迪口感比他们好
HSK 6
0:03s
wǒ kàn yī xià wǒ gēn nǐ shuō jīn nà dí kǒu gǎn bǐ tā men hǎoĐể tôi xem Tôi nói cho anh biết Jinnadi hương vị ngon hơn của họ
可你们金纳迪贵呀
HSK 5
0:03s
kě nǐ men jīn nà dí guì yaNhưng Jinnadi của các anh đắt mà
我都说了 给你打九折 你其实算下来
HSK 4
0:03s
wǒ dōu shuō le gěi nǐ dǎ jiǔ zhé nǐ qí shí suàn xià láiTôi đã nói rồi Giảm 10% cho anh rồi Anh tính ra thực tế
它贵不了多少 您说说 您这酒
HSK 3
0:03s
tā guì bù liǎo duō shǎo nín shuō shuō nín zhè jiǔNó cũng không đắt hơn bao nhiêu Anh nói xem Chỗ rượu của anh
你是不是准备要去送人
HSK 2
0:03s
nǐ shì bú shì zhǔn bèi yào qù sòng rénAnh định đem đi biếu tặng đúng không?
然后又是德国进口的 您知道就行了
HSK 5
0:03s
rán hòu yòu shì dé guó jìn kǒu de nín zhī dào jiù xíng leLại còn nhập khẩu từ Đức Anh biết vậy thôi
就别对外说了 行吧
HSK 3
0:03s
jiù bié duì wài shuō le xíng baĐừng nói ra ngoài nhé, được chứ?
买你们家的 好嘞好嘞 哥 那您就把酒放这儿
HSK 3
0:03s
mǎi nǐ men jiā de hǎo lei hǎo lei gē nà nín jiù bǎ jiǔ fàng zhè érMua của nhà các anh vậy Tốt quá tốt quá, anh ơi Thế anh cứ để rượu ở đây
我去给您开单子 好嘞 那我到处看看 好
HSK 3
0:03s
wǒ qù gěi nín kāi dān zi hǎo lei nà wǒ dào chù kàn kàn hǎoTôi đi lấy hóa đơn cho anh Được, thế tôi đi xem xung quanh Vâng
你可真不要脸啊 有你这样的吗
HSK 3
0:03s
nǐ kě zhēn bú yào liǎn a yǒu nǐ zhè yàng de maCô thật là trơ trẽn Có ai như cô không hả?
我给别人都介绍十几分钟了 你凭啥抢我客户
HSK 5
0:03s
wǒ gěi bié rén dōu jiè shào shí jǐ fēn zhōng le nǐ píng shá qiǎng wǒ kè hùTôi giới thiệu cho khách mười mấy phút rồi Cô dựa vào cái gì mà cướp khách của tôi?
客人想在哪儿买就在哪儿买 有什么问题吗
HSK 3
0:03s
kè rén xiǎng zài nǎ ér mǎi jiù zài nǎ ér mǎi yǒu shén me wèn tí maKhách muốn mua ở đâu thì mua ở đó Có vấn đề gì không?
赵总 阿芳 臭不要脸的撞死你 小心
HSK 5
0:03s
zhào zǒng ā fāng chòu bú yào liǎn de zhuàng sǐ nǐ xiǎo xīnTổng Triệu A Fang Đồ vô liêm sỉ, đâm chết mày Coi chừng
你敢撞我 让你抢我的客户 别打了 别打别打
HSK 5
0:03s
nǐ gǎn zhuàng wǒ ràng nǐ qiǎng wǒ de kè hù bié dǎ le bié dǎ bié dǎMày dám đâm tao? Cho mày cướp khách của tao Đừng đánh nhau nữa, đừng đánh
不要打了 这里不能打架 不然取消你们的展位资格
HSK 6
0:03s
bú yào dǎ le zhè lǐ bù néng dǎ jià bù rán qǔ xiāo nǐ men de zhǎn wèi zī géĐừng đánh nhau nữa, ở đây không được đánh nhau Không thì hủy tư cách gian hàng của các anh
我打死你 你信不信 你以为我不敢吗
HSK 3
0:03s
wǒ dǎ sǐ nǐ nǐ xìn bù xìn nǐ yǐ wéi wǒ bù gǎn maTao đánh chết mày, mày tin không? Mày nghĩ tao không dám à?