Cách dùng "这谁呀 这么困" (zhè shuí ya zhè me kùn) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshuíya zhèmekùn

Ai đây, buồn ngủ thế?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:43
fǎn zhèng wǒ jué de nǐ néng chǔ lǐ hǎo xiǎo wèn tí

反正我觉得你能处理好 小问题

Dù sao tôi cũng nghĩ cậu xử lý được. Vấn đề nhỏ thôi.

LINE 0222:48
PLAYING SCENE
zhè shuí ya zhè me kùn

这谁呀 这么困

Ai đây, buồn ngủ thế?

LINE 0322:51
wǒ xiàn zài ya měi tiān dōu wǔ diǎn zhōng qǐ chuáng

我现在呀 每天都五点钟起床

Bây giờ tôi này, ngày nào cũng 5 giờ dậy.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp22:48
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 235 clips (Page 3 of 12)
没错 所以我们才要调查 可以数瓶子呀
HSK 5
0:03s
méi cuò suǒ yǐ wǒ men cái yào diào chá kě yǐ shù píng zi yaChuẩn rồi, nên chúng ta mới phải điều tra. Có thể đếm chai mà.
万一走漏风声就麻烦了 我跟你说
HSK 5
0:03s
wàn yī zǒu lòu fēng shēng jiù má fán le wǒ gēn nǐ shuōLỡ lộ tin tức ra thì phiền phức lắm. Tôi nói cho cậu biết,
你现在要是在蚕茧 我也不敢让你打听啊
HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài yào shì zài cán jiǎn wǒ yě bù gǎn ràng nǐ dǎ tīng agiờ mà cậu ở Kén Tằm tôi cũng không dám bảo cậu dò hỏi đâu.
万一让沈默知道了 咱俩都得死
HSK 5
0:03s
wàn yī ràng shěn mò zhī dào le zán liǎ dōu dé sǐLỡ để Thẩm Mặc biết được, hai đứa mình đều chết.
没在工作群里发布 行 我明白了
HSK 5
0:03s
méi zài gōng zuò qún lǐ fā bù xíng wǒ míng bái leKhông đăng trong nhóm làm việc. Được, tôi hiểu rồi.
这事包在我身上吧 加油啊 我们走了 好 拜拜
HSK 4
0:03s
zhè shì bāo zài wǒ shēn shàng ba jiā yóu a wǒ men zǒu le hǎo bài bàiViệc này cứ giao cho tôi. Cố lên nhé. Chúng tôi đi đây. Ừ, tạm biệt.
加油 行 靠谱啊 一有消息了告诉你
HSK 4
0:03s
jiā yóu xíng kào pǔ a yī yǒu xiāo xī le gào sù nǐCố lên. Được. Đáng tin đấy. Có tin tức gì tôi báo cho cậu ngay.
放心吧 拜拜 路上小心啊
HSK 3
0:03s
fàng xīn ba bài bài lù shàng xiǎo xīn aYên tâm đi, tạm biệt. Đi đường cẩn thận nhé.
我看咱们店生意挺好啊
HSK 4
0:03s
wǒ kàn zán men diàn shēng yì tǐng hǎo aTôi thấy cửa hàng mình kinh doanh khá tốt nhỉ.
今晚卖得好呢 是因为你们做了个促销
HSK 5
0:03s
jīn wǎn mài dé hǎo ne shì yīn wèi nǐ men zuò le gè cù xiāoTối nay bán tốt là vì các bạn có làm khuyến mãi.
我先回去了啊 先走吧
HSK 3
0:03s
wǒ xiān huí qù le a xiān zǒu baTôi về trước đây. Cứ đi trước đi.
不好意思 您的酒 请慢用
HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī nín de jiǔ qǐng màn yòngXin lỗi, rượu của anh. Xin mời dùng từ từ.
这款金纳迪二十五限量版 现在店里卖的非常好
HSK 6
0:03s
zhè kuǎn jīn nà dí èr shí wǔ xiàn liàng bǎn xiàn zài diàn lǐ mài de fēi cháng hǎoPhiên bản giới hạn Jinnadi 25 năm này hiện trong cửa hàng bán rất chạy.
先生您先看一下 我待会再给您介绍
HSK 3
0:03s
xiān shēng nín xiān kàn yī xià wǒ dài huì zài gěi nín jiè shàoMời anh xem qua trước. Lát nữa tôi sẽ giới thiệu thêm.
这么快就拿到这么多数据啊
HSK 5
0:03s
zhè me kuài jiù ná dào zhè me duō shù jù aNhanh thế đã lấy được nhiều dữ liệu vậy rồi à?
相差很大啊 真实的销量
HSK 6
0:03s
xiāng chà hěn dà a zhēn shí de xiāo liàngChênh lệch rất lớn. Doanh số thực tế
比我们预估得要差百分之五十
HSK 3
0:03s
bǐ wǒ men yù gū dé yào chà bǎi fēn zhī wǔ shítệ hơn dự đoán của chúng ta tới 50%.
这里一共多少家店
HSK 3
0:03s
zhè lǐ yī gòng duō shǎo jiā diànỞ đây tổng cộng bao nhiêu cửa hàng?
是啊 一个季度就差百分之五十
HSK 3
0:03s
shì a yí gè jì dù jiù chà bǎi fēn zhī wǔ shíỪ. Một quý đã chênh tới 50%.
就算现在完全不进货
HSK 6
0:03s
jiù suàn xiàn zài wán quán bù jìn huòdù giờ hoàn toàn không nhập hàng,