Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "快 杀了她 杀了她" (kuài shā le tā shā le tā) trong hội thoại tiếng Trung

快 杀了她 杀了她

kuài shā le tā shā le tā

Mau lên, giết cô ta đi. Giết cô ta đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
2:17
TMDB ID
258865
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1动手杀 快 快 动手杀 杀了她 杀了她dòng shǒu shā kuài kuài dòng shǒu shā shā le tā shā le tā- Ra tay giết. - Mau, mau. - Ra tay giết. - Giết cô ta đi. Giết cô ta đi.
2快 杀了她 杀了她kuài shā le tā shā le tāMau lên, giết cô ta đi. Giết cô ta đi.
3杀了她 动手杀shā le tā dòng shǒu shāGiết cô ta đi. Ra tay giết.

More Clips From Episode

Total 84 clips (Page 3 of 5)
毫无半点爱慕的余地
HSK 7
0:03s
háo wú bàn diǎn ài mù de yú dìchẳng mảy may còn chỗ cho sự ái mộ.
庆幸你遇到的 是现在的我
HSK 7
0:03s
qìng xìng nǐ yù dào de shì xiàn zài de wǒMay mà người cô gặp là ta hiện giờ.
我如今已经豁然开朗
HSK 5
0:03s
wǒ rú jīn yǐ jīng huò rán kāi lǎngNay ta đã hoàn toàn thông suốt,
就休想随便 从我的人生中抽身而退
HSK 7
0:03s
jiù xiū xiǎng suí biàn cóng wǒ de rén shēng zhōng chōu shēn ér tuì(thì đừng hòng tùy ý) (rút lui khỏi cuộc đời ta.)
殿主还真是 越老越胆小啊
HSK 7
0:03s
diàn zhǔ hái zhēn shì yuè lǎo yuè dǎn xiǎo aĐiện chủ đúng là càng già càng nhát gan.
使她浑身上下 无一处完好
HSK 7
0:03s
shǐ tā hún shēn shàng xià wú yī chù wán hǎokhiến cả người cô ấy không chỗ nào lành lặn.
我决定了 我要变强
HSK 4
0:03s
wǒ jué dìng le wǒ yào biàn qiángta quyết định rồi, ta muốn trở nên mạnh mẽ.
以后我要保护你们 让你们不再受伤
HSK 4
0:03s
yǐ hòu wǒ yào bǎo hù nǐ men ràng nǐ men bù zài shòu shāngSau này ta phải bảo vệ mọi người, để mọi người không bị thương nữa,
可我记得你的愿望 是一顿吃八个饼
HSK 5
0:03s
kě wǒ jì de nǐ de yuàn wàng shì yī dùn chī bā gè bǐngNhưng ta nhớ nguyện vọng của đệ là mỗi bữa ăn tám cái bánh,
我以后一辈子不吃 都没关系的
HSK 6
0:03s
wǒ yǐ hòu yī bèi zi bù chī dōu méi guān xì desau này cả đời không ăn cũng không sao.
你们两个 要是两情相悦的话 她肯定会留下来的
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎng gè yào shì liǎng qíng xiāng yuè de huà tā kěn dìng huì liú xià lái deNếu hai người thích nhau chắc chắn tỷ ấy sẽ ở lại.
她还真是什么话 都能说出口啊
HSK 7
0:03s
tā hái zhēn shì shén me huà dōu néng shuō chū kǒu aĐúng là cái gì cô ấy cũng nói được.
好 我绝对不会 告诉任何人的
HSK 5
0:03s
hǎo wǒ jué duì bú huì gào sù rèn hé rén deĐược, ta nhất định sẽ không nói với bất cứ ai.
你姐姐或许 经常说喜欢我
HSK 5
0:03s
nǐ jiě jiě huò xǔ jīng cháng shuō xǐ huān wǒCó lẽ tỷ tỷ đệ thường xuyên nói thích ta
那些也都是说着玩的
HSK 2
0:03s
nà xiē yě dōu shì shuō zhe wán deMấy lời ấy cũng là nói cho vui thôi.
只是一个 有点特别的凡人而已
HSK 7
0:03s
zhǐ shì yí gè yǒu diǎn tè bié de fán rén ér yǐta chỉ là một người phàm hơi đặc biệt thôi.
我从来都没有 说过喜欢她
HSK 4
0:03s
wǒ cóng lái dōu méi yǒu shuō guò xǐ huān tāTa chưa từng nói là thích cô ấy.
真 真的假的
HSK 4
0:03s
zhēn zhēn de jiǎ deThật… thật sao?
你绝对不能告诉你姐姐 我 我绝对不会的
HSK 5
0:03s
nǐ jué duì bù néng gào sù nǐ jiě jiě wǒ wǒ jué duì bú huì deTuyệt đối không được nói cho tỷ tỷ của đệ biết. Ta… ta nhất định sẽ không nói đâu.
我可算是 等到您的呼唤了
HSK 7
0:03s
wǒ kě suàn shì děng dào nín de hū huàn lecuối cùng ta cũng chờ được người gọi rồi.