Cách dùng "不管了 拼了" (bù guǎn le pīn le) trong hội thoại tiếng Trung

guǎnle pīnle

Kệ đi. Liều luôn vậy.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:39
rú guǒ nǐ bú huì kě yǐ rèn shū

如果你不会 可以认输

[Nếu cô không biết,] [có thể chịu thua.]

LINE 0203:44
PLAYING SCENE
bù guǎn le pīn le

不管了 拼了

Kệ đi. Liều luôn vậy.

LINE 0303:58
zhè
me
kuài
jiù
xué
huì
le

[Mới đó đã biết đạp rồi sao?]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp03:44
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 10 of 10)
教练没留下什么解释吗
HSK 4
0:03s
jiào liàn méi liú xià shén me jiě shì maHuấn luyện viên không để lại lời giải thích gì ạ?
老师也没有叫我们回去继续训练
HSK 5
0:03s
lǎo shī yě méi yǒu jiào wǒ men huí qù jì xù xùn liànCô cũng không gọi bọn em quay lại tập tiếp.
都觉得 我们配不上吧
HSK 1
0:03s
dōu jué de wǒ men pèi bù shàng bađều nghĩ bọn em không xứng.
那是因为 我只是个领队老师
HSK 7
0:03s
nà shì yīn wèi wǒ zhǐ shì gè lǐng duì lǎo shīĐó là vì cô chỉ là giáo viên phụ trách.
足球队从来就只有我们几个 你们没必要加入
HSK 5
0:03s
zú qiú duì cóng lái jiù zhǐ yǒu wǒ men jǐ gè nǐ men méi bì yào jiā rùtrước giờ đội Bóng đá chỉ có mấy đứa bọn em, thầy cô không cần thiết phải gia nhập sao?
我们踢成什么样
HSK 6
0:03s
wǒ men tī chéng shén me yàngBọn em đá như nào,
跟老师又有什么关系呢
HSK 3
0:03s
gēn lǎo shī yòu yǒu shén me guān xì necũng liên quan gì đến cô đâu.