Cách dùng "你不是想坐小鸭船吗" (nǐ bú shì xiǎng zuò xiǎo yā chuán ma) trong hội thoại tiếng Trung

shìxiǎngzuòxiǎochuánma

Cô muốn ngồi thuyền đạp vịt cơ mà?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:45
kàn
zěn
me
ràng
zhè
zhǒng
de
rén
zhuā
kuáng

[Xem tôi làm thế nào khiến một người kỷ luật như anh phải phát điên lên nhé.]

LINE 0210:50
PLAYING SCENE
shì
xiǎng
zuò
xiǎo
chuán
ma

Cô muốn ngồi thuyền đạp vịt cơ mà?

LINE 0310:52
kàn
shí
jiān

Cô không xem giờ

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp10:50
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 1 of 10)
今天的目标是消耗八百大卡
HSK 6
0:03s
jīn tiān de mù biāo shì xiāo hào bā bǎi dà kǎMục tiêu hôm nay là tiêu hao 800 calo.
预计用时 两小时零九分
HSK 5
0:03s
yù jì yòng shí liǎng xiǎo shí líng jiǔ fēnThời gian ước tính hai tiếng chín phút.
应该属于合理 但不严苛的要求吧
HSK 5
0:03s
yīng gāi shǔ yú hé lǐ dàn bù yán kē de yāo qiú baChắc đây là yêu cầu hợp lý nhưng không khắt khe rồi nhỉ?
如果小林老师不会骑自行车的话
HSK 3
0:03s
rú guǒ xiǎo lín lǎo shī bú huì qí zì xíng chē de huàNếu cô Tiểu Lâm không biết đạp xe đạp
谁说我不会骑了
HSK 3
0:03s
shuí shuō wǒ bú huì qí leAi nói tôi không biết đạp xe?
装备倒是准备得挺齐全
HSK 6
0:03s
zhuāng bèi dǎo shì zhǔn bèi dé tǐng qí quánChuẩn bị đồ dùng khá đầy đủ đấy.
我都不知道认输二字怎么写
HSK 1
0:03s
wǒ dōu bù zhī dào rèn shū èr zì zěn me xiětôi còn chưa biết hai chữ "chịu thua" viết thế nào đâu.
根本就不会骑自行车
HSK 5
0:03s
gēn běn jiù bú huì qí zì xíng chēMình có biết đạp xe đâu chứ.
一直没动静
HSK 7
0:03s
yì zhí méi dòng jìng[Từ nãy đến giờ chẳng có động tĩnh gì.]
看来是真的不会骑车
HSK 3
0:03s
kàn lái shì zhēn de bú huì qí chē[Xem ra không biết đạp xe thật rồi.]
小林老师 时间不等人
HSK 1
0:03s
xiǎo lín lǎo shī shí jiān bù děng rén[Cô Tiểu Lâm.] [Thời gian không đợi người đâu.]
如果你不会 可以认输
HSK 3
0:03s
rú guǒ nǐ bú huì kě yǐ rèn shū[Nếu cô không biết,] [có thể chịu thua.]
不管了 拼了
HSK 5
0:03s
bù guǎn le pīn leKệ đi. Liều luôn vậy.
这么快就学会了
HSK 6
0:03s
zhè me kuài jiù xué huì le[Mới đó đã biết đạp rồi sao?]
这是我的秘密武器
HSK 1
0:03s
zhè shì wǒ de mì mì wǔ qìĐây là vũ khí bí mật của chị.
挺会出花招啊
HSK 3
0:03s
tǐng huì chū huā zhāo a[Lắm trò thật.]
瞬间打成一片的人
HSK 6
0:03s
shùn jiān dǎ chéng yī piàn de rén[ngay trước mắt mình đây]
真的是心怀恶意的黑桃Q吗
HSK 7
0:03s
zhēn de shì xīn huái è yì de hēi táo Q ma[là Q Bích xấu xa đó thật sao?]
四个轮子的平衡度不太好协调 速度快不起来
HSK 6
0:03s
sì gè lún zi de píng héng dù bù tài hǎo xié tiáo sù dù kuài bù qǐ láiĐộ cân bằng của bốn bánh không dễ điều chỉnh, ♪ Trong sức hút lặng thầm ♪ tốc độ không nhanh nổi.
这就是你刚说的小菜一碟
HSK 7
0:03s
zhè jiù shì nǐ gāng shuō de xiǎo cài yī diéĐây là chuyện nhỏ mà cô vừa nói khi nãy à?