Cách dùng "瞬间打成一片的人" (shùn jiān dǎ chéng yī piàn de rén) trong hội thoại tiếng Trung

shùnjiānchéngpiànderén

[ngay trước mắt mình đây]

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:32
jiě jiě wǒ men bǐ yī bǐ shuí gèng kuài ba yǎn qián zhè ge néng gēn hái zi men

姐姐 我们比一比谁更快吧 眼前这个能跟孩子们

Chị ơi, Chúng ta thi xem ai nhanh hơn đi. [Người có thể nhanh chóng hòa nhập với bọn nhỏ]

LINE 0204:35
PLAYING SCENE
shùn
jiān
chéng
piàn
de
rén

[ngay trước mắt mình đây]

LINE 0304:38
zhēn
de
shì
xīn
huái怀
è
de
hēi
táo
QQ
ma

[là Q Bích xấu xa đó thật sao?]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp04:35
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 9 of 10)
教练 已经十圈了
HSK 4
0:03s
jiào liàn yǐ jīng shí quān leHuấn luyện viên, đã chạy mười vòng rồi.
还继续吗 跑
HSK 4
0:03s
hái jì xù ma pǎoCó chạy tiếp không? Chạy đi.
好 算了 我只是个门外汉
HSK 6
0:03s
hǎo suàn le wǒ zhǐ shì gè mén wài hàn- Vâng. - [Thôi vậy,] [mình chỉ là người ngoài ngành,]
这事还是听教练的吧
HSK 4
0:03s
zhè shì hái shì tīng jiào liàn de ba[việc này vẫn nên nghe huấn luyện viên.]
跟上跟上跟上 坚持一下
HSK 3
0:03s
gēn shàng gēn shàng gēn shàng jiān chí yī xiàBám sát vào, bám sát vào. Cố thêm chút nữa.
有完没完了一直跑 我都快跑死了
HSK 4
0:03s
yǒu wán méi wán le yì zhí pǎo wǒ dōu kuài pǎo sǐ leCó thôi không vậy? Cứ chạy mãi. Tôi sắp chạy đứt hơi rồi.
这都多久了 还在跑
HSK 2
0:03s
zhè dōu duō jiǔ le hái zài pǎo[Chạy bao lâu rồi] [mà vẫn chạy.]
感觉他们的体力都到极限了 跑到啥时候
HSK 7
0:03s
gǎn jué tā men de tǐ lì dōu dào jí xiàn le pǎo dào shá shí hòu[Trông có vẻ mấy đứa sắp đến giới hạn rồi.] Chạy đến bao giờ đây?
坚持住 宝宝们
HSK 3
0:03s
jiān chí zhù bǎo bǎo men[Cố lên nào các em.]
队长我休息一下 不行 走走 走走 走走
HSK 4
0:03s
duì zhǎng wǒ xiū xī yī xià bù xíng zǒu zǒu zǒu zǒu zǒu zǒuĐội trưởng, cho tôi nghỉ một lát. - Không được. - Chạy đi, chạy đi.
就练这个 长时间的慢跑有什么意义吗
HSK 5
0:03s
jiù liàn zhè ge zhǎng shí jiān de màn pǎo yǒu shén me yì yì maChỉ tập cái này thôi. Chạy chậm trong thời gian dài có tác dụng gì chứ?
根本提升不了我们的体能 就是 就是
HSK 7
0:03s
gēn běn tí shēng bù liǎo wǒ men de tǐ néng jiù shì jiù shìHoàn toàn không giúp bọn em nâng cao thể lực được. - Đúng đấy. - Đúng đấy.
长时间慢跑 还会影响你们的速度和爆发力
HSK 4
0:03s
zhǎng shí jiān màn pǎo hái huì yǐng xiǎng nǐ men de sù dù hé bào fā lìChạy chậm trong thời gian dài sẽ ảnh hưởng đến tốc độ và sức bật của các em.
原来他在用激将法
HSK 4
0:03s
yuán lái tā zài yòng jī jiàng fǎ[Hóa ra anh ấy dùng kế khích tướng.]
你就不想带我们是吧 原来南顿的高级训练
HSK 5
0:03s
nǐ jiù bù xiǎng dài wǒ men shì ba yuán lái nán dùn de gāo jí xùn liànThầy không muốn dạy bọn em đúng không? Thì ra huấn luyện cao cấp của Southampton
一遍又一遍地 把我们当猴耍是吧 好啊
HSK 7
0:03s
yī biàn yòu yī biàn dì bǎ wǒ men dāng hóu shuǎ shì ba hǎo aHết lần này đến lần khác. Thích đùa giỡn bọn em đúng không? Được,
教练 你原本就没想带我们训练 是不是
HSK 6
0:03s
jiào liàn nǐ yuán běn jiù méi xiǎng dài wǒ men xùn liàn shì bú shìHuấn luyện viên, thầy không hề muốn dạy bọn em, đúng không?
南顿青训那种级别的教练 怎么可能看得上我们
HSK 7
0:03s
nán dùn qīng xùn nà zhǒng jí bié de jiào liàn zěn me kě néng kàn dé shàng wǒ menLàm gì có chuyện huấn luyện viên tầm cỡ của đào tạo trẻ Southampton lại đi để mắt đến bọn mình?
就你话多 少说两句能死 能
HSK 4
0:03s
jiù nǐ huà duō shǎo shuō liǎng jù néng sǐ néngSao cậu nói nhiều thế? Nói bớt vài câu thì chết ngay à? Chết đấy.
老付 你干嘛去
HSK 6
0:03s
lǎo fù nǐ gàn má qùTân Thư, cậu đi đâu đấy?