Cách dùng "我们跟教练约的是三点" (wǒ men gēn jiào liàn yuē de shì sān diǎn) trong hội thoại tiếng Trung

mengēnjiàoliànyuēdeshìsāndiǎn

Chúng ta hẹn huấn luyện viên lúc ba giờ.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:05
xiōng dì men rú guǒ tā gǎn chí dào yì fēn zhōng wǒ men zhí jiē jiù zǒu

兄弟们 如果他敢迟到一分钟 我们直接就走

Các bạn ơi, nếu thầy ấy dám đến muộn một phút, chúng ta sẽ bỏ đi luôn.

LINE 0227:09
PLAYING SCENE
men
gēn
jiào
liàn
yuē
de
shì
sān
diǎn

Chúng ta hẹn huấn luyện viên lúc ba giờ.

LINE 0327:12
zhè zhǒng qíng kuàng wǒ dōu zhī dào yào zǎo diǎn dào tā fēn míng jiù shì méi yǒu chéng yì ma

这种情况我都知道要早点到 他分明就是没有诚意嘛

Trong tình huống này, đến tôi còn đến sớm, rõ ràng là thầy ấy không có thành ý.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp27:09
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 1 of 10)
今天的目标是消耗八百大卡
HSK 6
0:03s
jīn tiān de mù biāo shì xiāo hào bā bǎi dà kǎMục tiêu hôm nay là tiêu hao 800 calo.
预计用时 两小时零九分
HSK 5
0:03s
yù jì yòng shí liǎng xiǎo shí líng jiǔ fēnThời gian ước tính hai tiếng chín phút.
应该属于合理 但不严苛的要求吧
HSK 5
0:03s
yīng gāi shǔ yú hé lǐ dàn bù yán kē de yāo qiú baChắc đây là yêu cầu hợp lý nhưng không khắt khe rồi nhỉ?
如果小林老师不会骑自行车的话
HSK 3
0:03s
rú guǒ xiǎo lín lǎo shī bú huì qí zì xíng chē de huàNếu cô Tiểu Lâm không biết đạp xe đạp
谁说我不会骑了
HSK 3
0:03s
shuí shuō wǒ bú huì qí leAi nói tôi không biết đạp xe?
装备倒是准备得挺齐全
HSK 6
0:03s
zhuāng bèi dǎo shì zhǔn bèi dé tǐng qí quánChuẩn bị đồ dùng khá đầy đủ đấy.
我都不知道认输二字怎么写
HSK 1
0:03s
wǒ dōu bù zhī dào rèn shū èr zì zěn me xiětôi còn chưa biết hai chữ "chịu thua" viết thế nào đâu.
根本就不会骑自行车
HSK 5
0:03s
gēn běn jiù bú huì qí zì xíng chēMình có biết đạp xe đâu chứ.
一直没动静
HSK 7
0:03s
yì zhí méi dòng jìng[Từ nãy đến giờ chẳng có động tĩnh gì.]
看来是真的不会骑车
HSK 3
0:03s
kàn lái shì zhēn de bú huì qí chē[Xem ra không biết đạp xe thật rồi.]
小林老师 时间不等人
HSK 1
0:03s
xiǎo lín lǎo shī shí jiān bù děng rén[Cô Tiểu Lâm.] [Thời gian không đợi người đâu.]
如果你不会 可以认输
HSK 3
0:03s
rú guǒ nǐ bú huì kě yǐ rèn shū[Nếu cô không biết,] [có thể chịu thua.]
不管了 拼了
HSK 5
0:03s
bù guǎn le pīn leKệ đi. Liều luôn vậy.
这么快就学会了
HSK 6
0:03s
zhè me kuài jiù xué huì le[Mới đó đã biết đạp rồi sao?]
这是我的秘密武器
HSK 1
0:03s
zhè shì wǒ de mì mì wǔ qìĐây là vũ khí bí mật của chị.
挺会出花招啊
HSK 3
0:03s
tǐng huì chū huā zhāo a[Lắm trò thật.]
瞬间打成一片的人
HSK 6
0:03s
shùn jiān dǎ chéng yī piàn de rén[ngay trước mắt mình đây]
真的是心怀恶意的黑桃Q吗
HSK 7
0:03s
zhēn de shì xīn huái è yì de hēi táo Q ma[là Q Bích xấu xa đó thật sao?]
四个轮子的平衡度不太好协调 速度快不起来
HSK 6
0:03s
sì gè lún zi de píng héng dù bù tài hǎo xié tiáo sù dù kuài bù qǐ láiĐộ cân bằng của bốn bánh không dễ điều chỉnh, ♪ Trong sức hút lặng thầm ♪ tốc độ không nhanh nổi.
这就是你刚说的小菜一碟
HSK 7
0:03s
zhè jiù shì nǐ gāng shuō de xiǎo cài yī diéĐây là chuyện nhỏ mà cô vừa nói khi nãy à?