Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "穿她穿过的衣服" (chuān tā chuān guò de yī fú) trong hội thoại tiếng Trung

穿她穿过的衣服

chuān tā chuān guò de yī fú

Mặc quần áo của đứa con đó đã mặc.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
15:46
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1她给我起了同样的名字tā gěi wǒ qǐ le tóng yàng de míng zìBà ấy đặt cho tôi cái tên giống hệt.
2穿她穿过的衣服chuān tā chuān guò de yī fúMặc quần áo của đứa con đó đã mặc.
3吃她爱吃的东西chī tā ài chī de dōng xīĂn những thứ nó thích ăn.

More Clips From Episode

Total 207 clips (Page 1 of 11)
你快点好起来
HSK 2
0:03s
nǐ kuài diǎn hǎo qǐ láiCon mau khỏe lại đi
我没有太长时间了
HSK 2
0:03s
wǒ méi yǒu tài zhǎng shí jiān leChị không còn nhiều thời gian nữa
我咋一辈子都欠你的呀
HSK 6
0:03s
wǒ zǎ yī bèi zi dōu qiàn nǐ de yaSao cả đời chị cứ nợ em mãi vậy
过来给秀姨梳梳头
HSK 6
0:03s
guò lái gěi xiù yí shū shū tóuLại đây chải đầu cho Dì Tú nào
慢慢梳 慢慢梳
HSK 7
0:03s
màn màn shū màn màn shūChải nhẹ nhẹ thôi Chải từ từ thôi
从上面梳 这样梳 慢慢地梳
HSK 7
0:03s
cóng shàng miàn shū zhè yàng shū màn màn dì shūChải từ trên xuống Chải như vậy, chải thật từ từ
秀姨我慢慢梳
HSK 7
0:03s
xiù yí wǒ màn màn shūDì Tú ơi, con chải nhẹ thôi
秀姨我给你讲一个故事
HSK 6
0:03s
xiù yí wǒ gěi nǐ jiǎng yí gè gù shìDì Tú ơi, con kể chuyện cho dì nghe nhé
所以我们不能放过任何疑点
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ men bù néng fàng guò rèn hé yí diǎnVì vậy chúng ta không thể bỏ qua bất kỳ nghi điểm nào
宗旨不变 有疑必查
HSK 7
0:03s
zōng zhǐ bù biàn yǒu yí bì cháPhương châm không đổi Có nghi ngờ là phải điều tra
谢谢你把周老师带回来
HSK 3
0:03s
xiè xiè nǐ bǎ zhōu lǎo shī dài huí láiCảm ơn anh đã đưa Cô Châu trở về
你怎么总替她说话 你俩很熟吗
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me zǒng tì tā shuō huà nǐ liǎ hěn shú maSao anh cứ bênh cô ta vậy? Hai người quen nhau lắm à?
上高中那会儿 我和她又不是一个班的
HSK 3
0:03s
shàng gāo zhōng nà huì er wǒ hé tā yòu bú shì yí gè bān deHồi học cấp ba, tôi với cô ấy đâu có cùng lớp.
她老来班级里找你啊
HSK 3
0:03s
tā lǎo lái bān jí lǐ zhǎo nǐ aNhưng cô ấy hay sang lớp tìm anh lắm mà.
你休学那会儿 她老来跟我打听你
HSK 5
0:03s
nǐ xiū xué nà huì er tā lǎo lái gēn wǒ dǎ tīng nǐHồi anh nghỉ học, cô ấy cứ hay hỏi thăm anh với tôi.
她是你朋友 所以我才帮她的呀
HSK 5
0:03s
tā shì nǐ péng yǒu suǒ yǐ wǒ cái bāng tā de yaCô ấy là bạn của em, nên tôi mới giúp thôi.
我想让你俩和好 那你为什么帮我 你把我当朋友吗
HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng ràng nǐ liǎ hé hǎo nà nǐ wèi shén me bāng wǒ nǐ bǎ wǒ dāng péng yǒu matôi muốn hai người hòa giải với nhau. Vậy sao anh lại giúp em? Anh coi em là bạn à?
你还记得 咱上高一那会儿
HSK 2
0:03s
nǐ hái jì de zán shàng gāo yī nà huì erEm có còn nhớ không, hồi mình học lớp mười,
那时候 我就特佩服你
HSK 6
0:03s
nà shí hòu wǒ jiù tè pèi fú nǐHồi đó, tôi phục em lắm.
姥姥这个粥 熬得可是真成功啊
HSK 7
0:03s
lǎo lao zhè ge zhōu áo dé kě shì zhēn chéng gōng aCháo bà ngoại nấu ngon thật sự đó.