Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "干吗呀 走了 走了" (gàn má ya zǒu le zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung

干吗呀 走了 走了

gàn má ya zǒu le zǒu le

Làm gì vậy Đi thôi, đi thôi

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
9:39
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1起来你别拿了 没事 没事qǐ lái nǐ bié ná le méi shì méi shìThôi đứng dậy, đừng bê nữa, không sao đâu
2干吗呀 走了 走了gàn má ya zǒu le zǒu leLàm gì vậy Đi thôi, đi thôi
3走了 走了zǒu le zǒu leĐi thôi, đi thôi

More Clips From Episode

Total 207 clips (Page 3 of 11)
但我其实都知道 他们心里都是咋想的
HSK 3
0:03s
dàn wǒ qí shí dōu zhī dào tā men xīn lǐ dōu shì zǎ xiǎng deNhưng thật ra tôi biết hết Trong lòng họ nghĩ gì

指不定现在闲话传哪儿去了
HSK 7
0:03s
zhǐ bù dìng xiàn zài xián huà chuán nǎ ér qù leKhông biết chuyện thị phi đã lan đến đâu rồi

却又把家里所有的秘密都告诉我
HSK 5
0:03s
què yòu bǎ jiā lǐ suǒ yǒu de mì mì dōu gào sù wǒVậy mà lại kể hết bí mật nhà cho tôi nghe

你当然不一样了 咱们俩之间
HSK 4
0:03s
nǐ dāng rán bù yí yàng le zán men liǎ zhī jiānBạn thì khác chứ Giữa hai đứa mình

我啥丑事都敢告诉你
HSK 4
0:03s
wǒ shá chǒu shì dōu gǎn gào sù nǐChuyện xấu hổ nào tôi cũng dám kể cho bạn

因为我知道 你永远都不会嘲笑我的
HSK 6
0:03s
yīn wèi wǒ zhī dào nǐ yǒng yuǎn dōu bú huì cháo xiào wǒ deVì tôi biết Bạn sẽ không bao giờ chế giễu tôi

你这天天拉城七道河子来回跑的 那么远
HSK 7
0:03s
nǐ zhè tiān tiān lā chéng qī dào hé zi lái huí pǎo de nà me yuǎnBạn ngày nào cũng chạy qua lại La Thành Qidaohezi Xa thế

没事 你不想说可以不用说的
HSK 1
0:03s
méi shì nǐ bù xiǎng shuō kě yǐ bú yòng shuō deKhông sao Nếu không muốn nói thì thôi

没关系啊 这事可以双标
HSK 7
0:03s
méi guān xì a zhè shì kě yǐ shuāng biāoKhông sao mà Chuyện này có thể áp dụng hai tiêu chuẩn

我对你不能有秘密 但你可以有
HSK 5
0:03s
wǒ duì nǐ bù néng yǒu mì mì dàn nǐ kě yǐ yǒuTôi không được giấu bí mật với bạn Nhưng bạn thì được

不 不能双标
HSK 7
0:03s
bù bù néng shuāng biāoKhông Không thể hai tiêu chuẩn được

如果你知道 我不会嘲笑你的 我肯定不会嘲笑你
HSK 6
0:03s
rú guǒ nǐ zhī dào wǒ bú huì cháo xiào nǐ de wǒ kěn dìng bú huì cháo xiào nǐNếu bạn biết rồi Tôi sẽ không chế giễu bạn đâu Tôi chắc chắn sẽ không chế giễu bạn

也不能用同情的眼光看我
HSK 6
0:03s
yě bù néng yòng tóng qíng de yǎn guāng kàn wǒCũng không được nhìn tôi bằng ánh mắt thương cảm

那 到底啥事啊
HSK 4
0:03s
nà dào dǐ shá shì aVậy thì Rốt cuộc là chuyện gì vậy?

你从来没邀请过我 这不是我家
HSK 4
0:03s
nǐ cóng lái méi yāo qǐng guò wǒ zhè bú shì wǒ jiāMà chưa bao giờ mời tôi đến Đây không phải nhà tôi

就像拉城那个 也不是我家
HSK 3
0:03s
jiù xiàng lā chéng nà ge yě bú shì wǒ jiāGiống cái ở La Thành vậy Cũng không phải nhà tôi

那你可把我想得太善良了
HSK 5
0:03s
nà nǐ kě bǎ wǒ xiǎng dé tài shàn liáng leCậu nghĩ tôi tốt bụng quá rồi đấy

我哪有那么多心思 同情你啊
HSK 7
0:03s
wǒ nǎ yǒu nà me duō xīn sī tóng qíng nǐ aTôi đâu có nhiều tâm tư đến vậy Mà thương hại cậu chứ

但这床总比我那沙发强多了
HSK 4
0:03s
dàn zhè chuáng zǒng bǐ wǒ nà shā fā qiáng duō leNhưng cái giường này vẫn hơn cái ghế sofa của tôi nhiều

我不是葛文君亲生的孩子
HSK 7
0:03s
wǒ bú shì gé wén jūn qīn shēng de hái ziTôi không phải con ruột của Ge Wenjun