Cách dùng "姥姥 你手里有什么呀" (lǎo lao nǐ shǒu lǐ yǒu shén me ya) trong hội thoại tiếng Trung
姥姥 你手里有什么呀
Bà ngoại. Trong tay bà có gì thế ạ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
7:40
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我手里有你什么 | wǒ shǒu lǐ yǒu nǐ shén me | trong tay tao đang nắm giữ thứ gì của mày. |
| 2▶ | 姥姥 你手里有什么呀 | lǎo lao nǐ shǒu lǐ yǒu shén me ya | Bà ngoại. Trong tay bà có gì thế ạ? |
| 3 | 姥姥手里有你妈妈的小尾巴呀 | lǎo lao shǒu lǐ yǒu nǐ mā mā de xiǎo wěi ba ya | Bà đang nắm giữ bí mật của mẹ cháu đấy. |
More Clips From Episode
Total 207 clips (Page 1 of 11)
HSK 7
0:03s
cóng shàng miàn shū zhè yàng shū màn màn dì shūChải từ trên xuống Chải như vậy, chải thật từ từ

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ men bù néng fàng guò rèn hé yí diǎnVì vậy chúng ta không thể bỏ qua bất kỳ nghi điểm nào

HSK 5
0:03s
nǐ zěn me zǒng tì tā shuō huà nǐ liǎ hěn shú maSao anh cứ bênh cô ta vậy? Hai người quen nhau lắm à?

HSK 3
0:03s
shàng gāo zhōng nà huì er wǒ hé tā yòu bú shì yí gè bān deHồi học cấp ba, tôi với cô ấy đâu có cùng lớp.

HSK 5
0:03s
nǐ xiū xué nà huì er tā lǎo lái gēn wǒ dǎ tīng nǐHồi anh nghỉ học, cô ấy cứ hay hỏi thăm anh với tôi.

HSK 5
0:03s
tā shì nǐ péng yǒu suǒ yǐ wǒ cái bāng tā de yaCô ấy là bạn của em, nên tôi mới giúp thôi.

HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng ràng nǐ liǎ hé hǎo nà nǐ wèi shén me bāng wǒ nǐ bǎ wǒ dāng péng yǒu matôi muốn hai người hòa giải với nhau. Vậy sao anh lại giúp em? Anh coi em là bạn à?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s










