Cách dùng "你们的妈妈更聪明" (nǐ men de mā mā gèng cōng míng) trong hội thoại tiếng Trung
你们的妈妈更聪明
nǐ men de mā mā gèng cōng míng
Nhưng mẹ của các con còn thông minh hơn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
30:08
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 馒头 我儿真聪明 | mán tou wǒ ér zhēn cōng míng | Bánh bao. Con mẹ thông minh thật. |
| 2▶ | 你们的妈妈更聪明 | nǐ men de mā mā gèng cōng míng | Nhưng mẹ của các con còn thông minh hơn. |
| 3 | 出去转了一圈 就想到了这个好买卖 | chū qù zhuǎn le yī quān jiù xiǎng dào le zhè ge hǎo mǎi mài | Đi một vòng ngoài kia là nghĩ ra được cái phi vụ hay này rồi. |
More Clips From Episode
Total 207 clips (Page 5 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
zì cóng nà tiān qǐ wǒ zài yě jiào bù chū mā mā leKể từ ngày đó Tôi không còn gọi được tiếng "mẹ" nữa

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
tā men shuō bù dìng xiàn zài zhèng zài mǎn shì jiè zhǎo nǐ neBiết đâu họ đang tìm em khắp nơi đấy

HSK 5
0:03s
tā men jiù xiàng wǒ shēng mìng dāng zhōng de yī kuài pīn túHọ như một mảnh ghép còn thiếu trong cuộc đời em

HSK 3
0:03s