Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "收铜铝 易拉罐" (shōu tóng lǚ yì lā guàn) trong hội thoại tiếng Trung

收铜铝 易拉罐

shōu tóng lǚ yì lā guàn

Thu mua đồng nhôm, lon nước

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
34:44
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1拣馒头jiǎn mán touLấy bánh bao ra
2收铜铝 易拉罐shōu tóng lǚ yì lā guànThu mua đồng nhôm, lon nước
3水箱 活塞 废电瓶shuǐ xiāng huó sāi fèi diàn píngKét nước, piston, bình ắc-quy cũ

More Clips From Episode

Total 207 clips (Page 7 of 11)
唉呀妈呀 我看看
HSK 1
0:03s
āi ya mā ya wǒ kàn kànÔi trời ơi. Để chị xem.

这 还有吸奶器呀
HSK 5
0:03s
zhè hái yǒu xī nǎi qì yaĐây... Còn có cả máy hút sữa nữa à.

你 这不没生过小孩吗 你咋啥都懂啊
HSK 2
0:03s
nǐ zhè bù méi shēng guò xiǎo hái ma nǐ zǎ shá dōu dǒng aEm chưa sinh con bao giờ mà. Sao em cái gì cũng biết vậy?

行 替你大外甥谢谢他大姨啊
HSK 6
0:03s
xíng tì nǐ dà wài shēng xiè xiè tā dà yí aĐược rồi. Thay mặt cháu trai cảm ơn dì nó nhé.

不亏 等你怀孕的时候啥都能用上
HSK 6
0:03s
bù kuī děng nǐ huái yùn de shí hòu shá dōu néng yòng shàngKhông thiệt đâu. Đợi lúc em có thai là dùng được hết.

我当时也这样说的
HSK 4
0:03s
wǒ dāng shí yě zhè yàng shuō deHồi đó chị cũng nói vậy.

你看十个说不生的呀 九个到时候都是宠娃狂魔
HSK 5
0:03s
nǐ kàn shí gè shuō bù shēng de ya jiǔ gè dào shí hòu dōu shì chǒng wá kuáng móEm xem mười người bảo không sinh, Thì chín người sau này cuồng con luôn.

就算 你跟阿姨 跟她妈关系再好
HSK 6
0:03s
jiù suàn nǐ gēn ā yí gēn tā mā guān xì zài hǎoDù cho cô với mẹ nó có thân thiết đến đâu

确实 确实还有件事
HSK 4
0:03s
què shí què shí hái yǒu jiàn shìĐúng là... đúng là còn một chuyện nữa

说 你看我平时又不在这老住
HSK 3
0:03s
shuō nǐ kàn wǒ píng shí yòu bù zài zhè lǎo zhùNói đi. Cô thấy đó, tôi bình thường không ở đây thường xuyên,

我呢可能还要出趟远门
HSK 4
0:03s
wǒ ne kě néng hái yào chū tàng yuǎn méntôi có thể còn phải đi xa một chuyến.

帮我照顾照顾我妈还有小飞
HSK 3
0:03s
bāng wǒ zhào gù zhào gù wǒ mā hái yǒu xiǎo fēigiúp tôi trông nom mẹ tôi và Xiaofei?

我寻思啥事呢 你这铆个大劲就说这事啊
HSK 7
0:03s
wǒ xín sī shá shì ne nǐ zhè mǎo gè dà jìn jiù shuō zhè shì aTôi cứ tưởng chuyện gì to tát. Cô làm to chuyện chỉ để nói mỗi việc này thôi à?

又来了 一家人净说那两家话 谢 谢的
HSK 6
0:03s
yòu lái le yī jiā rén jìng shuō nà liǎng jiā huà xiè xiè deLại rồi. Người một nhà mà cứ nói chuyện khách sáo. Cảm ơn cảm ơn gì.

你说当时我爸那么大事 你家把房子都卖了
HSK 5
0:03s
nǐ shuō dāng shí wǒ bà nà me dà shì nǐ jiā bǎ fáng zi dōu mài leCô nói xem, hồi đó chuyện bố tôi to như vậy, nhà cô còn bán cả nhà đi

我以后不说这事了 我就是觉得你说 那么多年
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ hòu bù shuō zhè shì le wǒ jiù shì jué de nǐ shuō nà me duō niánThôi tôi không nhắc chuyện đó nữa. Tôi chỉ nghĩ là, bao nhiêu năm như vậy,

你们家那日子过得 得多困难
HSK 4
0:03s
nǐ men jiā nà rì zi guò dé dé duō kùn náncuộc sống nhà cô khó khăn đến nhường nào.

咋开始囤粮食了 我要开始做买卖了
HSK 5
0:03s
zǎ kāi shǐ dùn liáng shí le wǒ yào kāi shǐ zuò mǎi mài leSao bắt đầu tích trữ lương thực vậy? Mẹ sắp bắt đầu buôn bán rồi.

我才不倒面粉呢
HSK 6
0:03s
wǒ cái bù dào miàn fěn neMẹ không buôn bột mì đâu.

你妈我要开始涉足食品加工行业
HSK 5
0:03s
nǐ mā wǒ yào kāi shǐ shè zú shí pǐn jiā gōng háng yèMẹ mày sắp bước vào ngành chế biến thực phẩm rồi đó.