Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "收铜铝 易拉罐" (shōu tóng lǚ yì lā guàn) trong hội thoại tiếng Trung

收铜铝 易拉罐

shōu tóng lǚ yì lā guàn

Thu mua đồng nhôm, lon nước

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
34:44
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1拣馒头jiǎn mán touLấy bánh bao ra
2收铜铝 易拉罐shōu tóng lǚ yì lā guànThu mua đồng nhôm, lon nước
3水箱 活塞 废电瓶shuǐ xiāng huó sāi fèi diàn píngKét nước, piston, bình ắc-quy cũ

More Clips From Episode

Total 207 clips (Page 8 of 11)
七道河子现在到处都是盖楼的 盖楼有什么呀
HSK 5
0:03s
qī dào hé zi xiàn zài dào chù dōu shì gài lóu de gài lóu yǒu shén me yaQidaohezi bây giờ chỗ nào cũng xây nhà. Xây nhà thì có gì?

就有什么呀 工人 工人爱吃什么呀
HSK 5
0:03s
jiù yǒu shén me ya gōng rén gōng rén ài chī shén me yaThì có gì nào? Có công nhân. Công nhân thích ăn gì?

馒头 我儿真聪明
HSK 4
0:03s
mán tou wǒ ér zhēn cōng míngBánh bao. Con mẹ thông minh thật.

你们的妈妈更聪明
HSK 3
0:03s
nǐ men de mā mā gèng cōng míngNhưng mẹ của các con còn thông minh hơn.

出去转了一圈 就想到了这个好买卖
HSK 6
0:03s
chū qù zhuǎn le yī quān jiù xiǎng dào le zhè ge hǎo mǎi màiĐi một vòng ngoài kia là nghĩ ra được cái phi vụ hay này rồi.

蒸馒头卖给工地 一个工地一百来人
HSK 7
0:03s
zhēng mán tou mài gěi gōng dì yí gè gōng dì yì bǎi lái rénHấp bánh bao bán cho công trường. Một công trường cỡ trăm người.

一个馒头 挣一毛钱 三百个馒头
HSK 5
0:03s
yí gè mán tou zhēng yī máo qián sān bǎi gè mán touMột cái bánh bao lời một hào. 300 cái bánh bao

三十呗 算你聪明 这么多工地
HSK 6
0:03s
sān shí bei suàn nǐ cōng míng zhè me duō gōng dìthì được 30 thôi. Cũng khá thông minh đấy. Nhiều công trường như vậy,

妈要是吃下五个工地 一个月至少能挣多少钱
HSK 6
0:03s
mā yào shì chī xià wǔ gè gōng dì yí gè yuè zhì shǎo néng zhēng duō shǎo qiánnếu mẹ lấy được 5 công trường thì một tháng kiếm được ít nhất bao nhiêu?

至少四千五 这还用算呀 妈真棒
HSK 5
0:03s
zhì shǎo sì qiān wǔ zhè hái yòng suàn ya mā zhēn bàngÍt nhất là 4 nghìn 5. Cái này cần phải tính à? Mẹ giỏi quá!

还是我儿懂事 给妈打气
HSK 7
0:03s
hái shì wǒ ér dǒng shì gěi mā dǎ qìCon mẹ vẫn là đứa ngoan nhất. Biết cổ vũ cho mẹ.

我炸也是被你气炸的 干活
HSK 5
0:03s
wǒ zhà yě shì bèi nǐ qì zhà de gàn huóMà có nổ thì cũng tại mày làm mẹ tức chứ. Làm việc đi!

周边餐馆我挨个问了
HSK 6
0:03s
zhōu biān cān guǎn wǒ āi gè wèn leTôi đã hỏi từng quán ăn quanh đây rồi

人家都嫌利薄 不愿干
HSK 6
0:03s
rén jiā dōu xián lì báo bù yuàn gànHọ đều chê lời ít Không muốn làm

工地自己都蒸不过来
HSK 7
0:03s
gōng dì zì jǐ dōu zhēng bù guò láiCông trường tự họ còn hấp không xuể

那些民工 巴不得有我这样的
HSK 7
0:03s
nà xiē mín gōng bā bù dé yǒu wǒ zhè yàng deMấy anh công nhân đó Mong có người như mình lắm chứ

但咱们有时间呀
HSK 5
0:03s
dàn zán men yǒu shí jiān yaNhưng mình có thời gian mà

人家十个锅 一个小时蒸完 咱们两锅
HSK 7
0:03s
rén jiā shí gè guō yí gè xiǎo shí zhēng wán zán men liǎng guōNgười ta mười cái nồi Một tiếng là hấp xong Mình chỉ có hai nồi

不睡都行 只要能挣钱
HSK 3
0:03s
bù shuì dōu xíng zhǐ yào néng zhèng qiánKhông ngủ cũng được Miễn là kiếm được tiền

有本事你别睡了 你起来干活
HSK 7
0:03s
yǒu běn shì nǐ bié shuì le nǐ qǐ lái gàn huóGiỏi thì đừng ngủ đi Dậy mà làm việc đi