Cách dùng "是他老婆搞事情" (shì tā lǎo pó gǎo shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung

shìlǎogǎoshìqíng

Là vợ hắn gây chuyện.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:30
wǒ gēn jīn lín shēng wǒ men liǎ qīng bái dé bù néng zài qīng bái le

我跟金林生 我们俩清白得不能再清白了

Tôi và Kim Lâm Sinh, hai chúng tôi trong sạch không thể trong sạch hơn.

LINE 0210:33
PLAYING SCENE
shì
lǎo
gǎo
shì
qíng

Là vợ hắn gây chuyện.

LINE 0310:37
liáng
dān
níng

Lương Đan Ninh,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp10:33
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 58 clips (Page 3 of 3)
打得那个叫惨呀 两个鼻孔直喷血
HSK 7
0:03s
dǎ dé nà ge jiào cǎn ya liǎng gè bí kǒng zhí pēn xuèĐánh thảm lắm. Hai lỗ mũi phun máu.
不是 就是一个客户 你当我傻呀
HSK 5
0:03s
bú shì jiù shì yí gè kè hù nǐ dāng wǒ shǎ yaKhông, chỉ là một khách hàng thôi. Con tưởng mẹ ngốc à?
为什么不来找我 让司机拼命往我家送东西
HSK 7
0:03s
wèi shén me bù lái zhǎo wǒ ràng sī jī pīn mìng wǎng wǒ jiā sòng dōng xīSao không đến tìm tôi Lại bảo tài xế gửi đồ đến nhà tôi
你有什么话就直接说嘛 不要兜圈子 我兜圈子
HSK 6
0:03s
nǐ yǒu shén me huà jiù zhí jiē shuō ma bú yào dōu quān zi wǒ dōu quān ziEm có gì thì nói thẳng ra đi Đừng vòng vo Tôi vòng vo
你们这些人脑子是不是有病啊 那你想怎么样
HSK 6
0:03s
nǐ men zhè xiē rén nǎo zi shì bú shì yǒu bìng a nà nǐ xiǎng zěn me yàngMấy người các anh có bị điên không vậy Vậy em muốn thế nào
我想让你去打金林生 他老婆打我几下
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng ràng nǐ qù dǎ jīn lín shēng tā lǎo pó dǎ wǒ jǐ xiàTôi muốn anh đi đánh Kim Lâm Sinh Vợ hắn đánh tôi mấy cái
你可以再等一等
HSK 1
0:03s
nǐ kě yǐ zài děng yī děngChị có thể đợi thêm một chút
我真的快要憋死了 我现在每天看到他
HSK 2
0:03s
wǒ zhēn de kuài yào biē sǐ le wǒ xiàn zài měi tiān kàn dào tāTôi thật sự sắp ngộp thở rồi Giờ mỗi ngày tôi nhìn thấy anh ta
我都恨不得冲他破口大骂 拿着东西朝他脸上扔过去
HSK 7
0:03s
wǒ dōu hèn bù dé chōng tā pò kǒu dà mà ná zhe dōng xī cháo tā liǎn shàng rēng guò qùTôi đều muốn xông vào chửi bới Cầm đồ ném thẳng vào mặt anh ta
今天体检的那个医院给我打电话
HSK 4
0:03s
jīn tiān tǐ jiǎn de nà ge yī yuàn gěi wǒ dǎ diàn huàBệnh viện tôi khám sức khỏe hôm nay gọi điện cho tôi
我们先起来 来
HSK 3
0:03s
wǒ men xiān qǐ lái láiChúng ta đứng dậy đã Nào
我甚至有些恶意地在想 李东明是不是知道了
HSK 7
0:03s
wǒ shèn zhì yǒu xiē è yì dì zài xiǎng lǐ dōng míng shì bú shì zhī dào leTôi thậm chí có chút ác ý nghĩ rằng Lý Đông Minh đã biết chuyện
赵玫 我在我在我在
HSK 1
0:03s
zhào méi wǒ zài wǒ zài wǒ zàiZhao Mei Anh đây anh đây anh đây
两个高级合伙人 同时得癌的概率能有多大
HSK 7
0:03s
liǎng gè gāo jí hé huǒ rén tóng shí dé ái de gài lǜ néng yǒu duō dàhai đối tác cấp cao cùng lúc mắc ung thư, xác suất bao nhiêu?
她在沙发上睡
HSK 3
0:03s
tā zài shā fā shàng shuìCô ấy ngủ trên ghế sofa,
根本盯不住 嫂子真够不容易的
HSK 7
0:03s
gēn běn dīng bú zhù sǎo zi zhēn gòu bù róng yì dekhông chịu nổi đâu. Chị ấy thật sự vất vả.
忙那什么项目啊 客户啊
HSK 5
0:03s
máng nà shén me xiàng mù a kè hù abận bịu dự án này khách hàng kia,
什么叫作真爱无价
HSK 4
0:03s
shén me jiào zuò zhēn ài wú jiàThế nào mới gọi là tình yêu đích thực vô giá.