Cách dùng "我们腾达是最棒的" (wǒ men téng dá shì zuì bàng de) trong hội thoại tiếng Trung

menténgshìzuìbàngde

Đằng Đạt chúng ta là nhất

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:58
tiān huǒ shì háng yè biāo gān ya dàn wǒ xiàn zài zhēn de jué de

天火是行业标杆呀 但我现在真的觉得

Thiên Hỏa là chuẩn mực ngành Nhưng giờ tôi thực sự cảm thấy

LINE 0211:01
PLAYING SCENE
men
téng
shì
zuì
bàng
de

Đằng Đạt chúng ta là nhất

LINE 0311:03
zhēn de shì a dǐng dǐng yǒu míng de tiān huǒ a méi xiǎng dào jiù zhè

真的是啊 鼎鼎有名的天火啊 没想到就这

Thật sự là vậy Thiên Hỏa lừng danh ấy Không ngờ chỉ có thế

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp11:01
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 5 of 9)
没想到 他们这么快就打成一片了
HSK 2
0:03s
méi xiǎng dào tā men zhè me kuài jiù dǎ chéng yī piàn leKhông ngờ... Họ hòa nhập nhanh thế.
你不适合玩这种益智类游戏 再来一把 再来一把
HSK 5
0:03s
nǐ bú shì hé wán zhè zhǒng yì zhì lèi yóu xì zài lái yī bǎ zài lái yī bǎAnh không hợp chơi trò giải đố này. Chơi nữa đi, chơi nữa đi!
员工经常中午BBQ(烧烤) 晚上KTV(唱歌)
HSK 5
0:03s
yuán gōng jīng cháng zhōng wǔ BBQ( shāo kǎo ) wǎn shàng KTV( chàng gē )Nhân viên thường BBQ buổi trưa. Tối thì hát karaoke.
今天为了给你接风 大家直接休息半天
HSK 4
0:03s
jīn tiān wèi le gěi nǐ jiē fēng dà jiā zhí jiē xiū xī bàn tiānHôm nay để chào đón cậu, mọi người nghỉ nửa ngày luôn.
裴总必须时刻保持清醒啊
HSK 6
0:03s
péi zǒng bì xū shí kè bǎo chí qīng xǐng aSếp Bùi phải luôn tỉnh táo.
一个人承担了那么多
HSK 5
0:03s
yí gè rén chéng dān le nà me duōMột mình gánh vác nhiều thế.
咱们上KTV(唱歌)吧 好 好
HSK 3
0:03s
zán men shàng KTV( chàng gē ) ba hǎo hǎoChúng ta đi hát karaoke đi. Được, được.
继续待在天火就是浪费时间
HSK 4
0:03s
jì xù dài zài tiān huǒ jiù shì làng fèi shí jiānỞ lại Thiên Hỏa chỉ phí thời gian.
入职了一家叫腾达的公司
HSK 1
0:03s
rù zhí le yī jiā jiào téng dá de gōng sīvào làm ở công ty tên Đằng Đạt.
你刚才说去的公司叫什么 腾达
HSK 3
0:03s
nǐ gāng cái shuō qù de gōng sī jiào shén me téng dáCông ty con vừa nói tên gì? Đằng Đạt.
妈 你就别担心了 公司很靠谱
HSK 3
0:03s
mā nǐ jiù bié dān xīn le gōng sī hěn kào pǔMẹ ơi, mẹ đừng lo nữa. Công ty rất đáng tin.
那好吧 那你一定要注意安全
HSK 3
0:03s
nà hǎo ba nà nǐ yí dìng yào zhù yì ān quánThôi được vậy. Vậy con nhất định phải cẩn thận.
晚安 晚安
HSK 4
0:03s
wǎn ān wǎn ānChúc mẹ ngủ ngon. Chúc con ngủ ngon.
林晚 欢迎你 谢谢
HSK 3
0:03s
lín wǎn huān yíng nǐ xiè xièLâm Vãn, chào mừng cậu. Cảm ơn.
没想到咱们成同事了
HSK 6
0:03s
méi xiǎng dào zán men chéng tóng shì leKhông ngờ chúng ta thành đồng nghiệp.
这是你的猫吗 这是公司的猫 印堂
HSK 1
0:03s
zhè shì nǐ de māo ma zhè shì gōng sī de māo yìn tángĐây là mèo của cậu à? Đây là mèo của công ty. Ấn Đường.
叫姐姐 好可爱 你好你好
HSK 3
0:03s
jiào jiě jiě hǎo kě ài nǐ hǎo nǐ hǎoChào chị đi. Dễ thương quá. Chào cậu, chào cậu.
以后我们用大数据来做游戏
HSK 7
0:03s
yǐ hòu wǒ men yòng dà shù jù lái zuò yóu xìSau này chúng ta dùng dữ liệu lớn làm game.
用大数据模型来做游戏 什么游戏火
HSK 7
0:03s
yòng dà shù jù mó xíng lái zuò yóu xì shén me yóu xì huǒdùng mô hình dữ liệu lớn làm game. Game nào hot,
等到未来 你们就会理解我的良苦用心了
HSK 6
0:03s
děng dào wèi lái nǐ men jiù huì lǐ jiě wǒ de liáng kǔ yòng xīn leĐợi đến tương lai, các bạn sẽ hiểu tâm ý của tôi.