Cách dùng "这什么名字" (zhè shén me míng zì) trong hội thoại tiếng Trung
这什么名字
Tên gì thế này?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:02
péi zǒng gěi zhè ge yóu xì qǐ le gè míng zì jiào gū dǎo qiāng wáng
裴总给这个游戏起了个名字 叫孤岛枪王
“Sếp Bùi đã đặt tên cho game này. Là "Vua Súng Hoang Đảo".”
LINE 0233:07
PLAYING SCENEzhè这
shén什
me么
míng名
zì字
“Tên gì thế này?”
LINE 0333:10
tā hái yāo qiú yào hé tiān huǒ de dàn hén tóng tiān fā shòu yào zuò duān yóu
他还要求 要和天火的弹痕同天发售 要做端游
“Sếp ấy còn yêu cầu phải phát hành cùng ngày với "Vết Đạn" của Thiên Hỏa. Phải làm game client PC.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 9 of 9)
HSK 6
0:03s
zài zhè me gàn xià qù wǒ dōu yào shēng jí chéng pái wèi leCứ làm thế này mãi, tôi sắp được "nâng cấp" thành bài vị mất.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
kě shì yán gé zūn xún nín de guī dìng a jué duì méi yǒu jiā bānđã tuân thủ nghiêm ngặt quy định của sếp. Tuyệt đối không tăng ca.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
péi zǒng zhè yīng gāi shì gè bug( chéng xù cuò wù ) wǒ huì xiū fù deSếp Bùi, đây chắc là bug. Tôi sẽ sửa nó.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
péi zǒng nǐ kàn kuáng zhàn shì yǐ jīng chōng shàng lái leSếp Bùi nhìn kìa, Chiến Sĩ Cuồng Nộ đã xông lên rồi

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wán jiā sǐ dé tài kuài huì yǐng xiǎng tǐ yàn gǎn de láiNgười chơi chết quá nhanh sẽ ảnh hưởng đến cảm giác trải nghiệm Nào

HSK 7
0:03s
tǐ yàn yī xià zhè zěn me yòng a nǐ jiù gōu jiù xíng leTrải nghiệm một chút Cái này dùng thế nào vậy? Cứ tích vào là được

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s