Cách dùng "拔凉拔凉 凄苦凄苦" (bá liáng bá liáng qī kǔ qī kǔ) trong hội thoại tiếng Trung

liángliáng

Ôi sao mà lạnh lẽo, thê lương.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
8:31
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那人家不想嫁给阿俊了nà rén jiā bù xiǎng jià gěi ā jùn leNgười ta không muốn lấy A Tuấn mà.
2拔凉拔凉 凄苦凄苦bá liáng bá liáng qī kǔ qī kǔÔi sao mà lạnh lẽo, thê lương.
3你在这里自怨自艾 可是人家对你 爱搭不理nǐ zài zhè lǐ zì yuàn zì yì kě shì rén jiā duì nǐ ài dā bù lǐMuội ngồi đây dằn vặt bản thân, nhưng người ta có thèm để ý đến muội đâu.

More Clips From Episode

Total 73 clips (Page 4 of 4)
我根本不是无相月的狐狸
HSK 7
0:03s
wǒ gēn běn bú shì wú xiāng yuè de hú líTa vốn không phải hồ ly của Vô Tướng Nguyệt.

九婴 你给我出来
HSK 2
0:03s
jiǔ yīng nǐ gěi wǒ chū láiCửu Anh! Ngươi ra đây cho ta!

中了邪灵觋的圈套
HSK 7
0:03s
zhōng le xié líng xí de quān tàotrong lúc tấn công tộc Giao,

我就是一个可耻的小偷
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì yí gè kě chǐ de xiǎo tōuTa chỉ là một kẻ trộm đáng xấu hổ.

我偷走了别人的记忆
HSK 5
0:03s
wǒ tōu zǒu le bié rén de jì yìTa trộm mất ký ức của người khác,

从来都没有我的位置
HSK 5
0:03s
cóng lái dōu méi yǒu wǒ de wèi zhìchưa bao giờ có vị trí của ta.

都不是假的
HSK 4
0:03s
dōu bú shì jiǎ deđều không phải là giả.

我都会与你一起面对
HSK 4
0:03s
wǒ dū huì yǔ nǐ yì qǐ miàn duìta cũng sẽ đối mặt cùng muội.

这已经不是我第一次经历这些了
HSK 4
0:03s
zhè yǐ jīng bú shì wǒ dì yī cì jīng lì zhè xiē leĐây không phải lần đầu ta trải qua những chuyện này.

我不想失去姐姐的执念
HSK 4
0:03s
wǒ bù xiǎng shī qù jiě jiě de zhí niànChấp niệm không muốn mất đi tỷ tỷ của ta

或许这就是天意
HSK 5
0:03s
huò xǔ zhè jiù shì tiān yìCó lẽ đây chính là ý trời

我愿意为你做任何事情
HSK 4
0:03s
wǒ yuàn yì wèi nǐ zuò rèn hé shì qíngTa bằng lòng làm bất cứ chuyện gì cho muội.

那去帮我抢回那个吊坠吧
HSK 2
0:03s
nà qù bāng wǒ qiǎng huí nà ge diào zhuì baVậy đi cướp dây chuyền về giúp ta đi.