Cách dùng "省得我一个个发派" (shěng de wǒ yí gè gè fā pài) trong hội thoại tiếng Trung
省得我一个个发派
shěng de wǒ yí gè gè fā pài
đỡ mất công phải phân phát từng người.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
2:16
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 走了倒好 | zǒu le dào hǎo | Đi rồi cũng tốt, |
| 2▶ | 省得我一个个发派 | shěng de wǒ yí gè gè fā pài | đỡ mất công phải phân phát từng người. |
| 3 | 这外头的人离了心 最多也就拍拍屁股让他们走人 | zhè wài tou de rén lí le xīn zuì duō yě jiù pāi pāi pì gǔ ràng tā men zǒu rén | Người bên ngoài mà thay lòng, cùng lắm cũng chỉ phủi mông để họ đi là được, |
More Clips From Episode
Total 136 clips (Page 2 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
láo fán liù yé yé huí qù zhuǎn gào zhǔ jiā de rénPhiền lục tổ phụ về nói lại với người ở nhà tổ,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù xíng xiān bǎ wǒ zǎn de qián ná chū lái gěi nǐNếu không được thì lấy tiền ta dành dụm ra cho huynh trước.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yào yǒu zhè fāng zi tā jiù yuàn yì chū shǒuchỉ cần có công thức này, hắn sẵn lòng ra tay

HSK 7
0:03s
àn lǐ shuō tā yào yuàn yì qù bié jiā dāng gè dà shī fūĐáng lý ra nếu ông ấy muốn sang nhà khác làm thợ

HSK 7
0:03s
bù rán zhè yàng wǒ qǐng wǒ diē nǐ yī zhāng pìn shūHay là thế này, ta xin cha ta soạn một tờ thư ngỏ,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ shí zài shì méi yǒu bàn fǎ nǐ wǒ chéng hūnTa thật sự hết cách rồi. Chúng ta thành hôn

HSK 7
0:03s
wǒ duì nǐ de yī piàn zhēn xīn rì yuè kě jiàntấm chân tình ta dành cho muội, trời đất chứng giám.

HSK 7
0:03s




