Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你不是从良了吗" (nǐ bú shì cóng liáng le ma) trong hội thoại tiếng Trung

你不是从良了吗

nǐ bú shì cóng liáng le ma

Anh chẳng phải đã hoàn lương rồi sao?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E41
Clip Timestamp
10:30
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1今儿太阳是真的打西边出来了jīn ér tài yáng shì zhēn de dǎ xī biān chū lái leHôm nay mặt trời mọc đằng tây thật rồi
2你不是从良了吗nǐ bú shì cóng liáng le maAnh chẳng phải đã hoàn lương rồi sao?
3咋又舍得找我们了zǎ yòu shě de zhǎo wǒ men leSao lại chịu tìm tới bọn em vậy?

More Clips From Episode

Total 69 clips (Page 2 of 4)
不正经了半辈子 你能有啥正经事呢
HSK 7
0:03s
bù zhèng jīng le bàn bèi zi nǐ néng yǒu shá zhèng jīng shì neCậu không đàng hoàng nửa đời người thì có chuyện đàng hoàng gì cơ chứ

你咋还学会吊人胃口了呢 你就说嘛
HSK 6
0:03s
nǐ zǎ hái xué huì diào rén wèi kǒu le ne nǐ jiù shuō maCậu cũng học được cách câu khách rồi à Cứ nói ra đi mà

告诉我是啥不就完了 那不行嘛
HSK 6
0:03s
gào sù wǒ shì shá bù jiù wán le nà bù xíng maNói cho tôi biết là gì là xong chứ Không được đâu

今儿太阳是真的打西边出来了
HSK 3
0:03s
jīn ér tài yáng shì zhēn de dǎ xī biān chū lái leHôm nay mặt trời mọc đằng tây thật rồi

就算是玉皇大帝的妹子来了 你都看不上
HSK 6
0:03s
jiù suàn shì yù huáng dà dì de mèi zi lái le nǐ dōu kàn bù shàngdù em gái Ngọc Hoàng tới anh cũng chẳng thèm

但是你们要做好思想准备
HSK 2
0:03s
dàn shì nǐ men yào zuò hǎo sī xiǎng zhǔn bèiNhưng các vị phải chuẩn bị tinh thần

心脏的问题 咋能不严重呢
HSK 6
0:03s
xīn zàng de wèn tí zǎ néng bù yán zhòng neBệnh tim mà, sao mà không nghiêm trọng được?

我们作了啥孽了
HSK 1
0:03s
wǒ men zuò le shá niè leChúng tôi đã làm gì nên tội

别在这边号了 你赶紧往外走 咱 咱先出去
HSK 4
0:03s
bié zài zhè biān hào le nǐ gǎn jǐn wǎng wài zǒu zán zán xiān chū qùĐừng khóc lóc ở đây nữa Mẹ đi ra ngoài mau đi Mình, mình ra ngoài trước đã

稍微一动就哼哧哼哧的 不着急 先坐 先坐
HSK 4
0:03s
shāo wēi yī dòng jiù hēng chī hēng chī de bù zháo jí xiān zuò xiān zuòHơi cử động một chút là thở hồng hộc Đừng vội, ngồi đã, ngồi đã

咱这娃啥都不会 我跟你说
HSK 2
0:03s
zán zhè wá shá dōu bú huì wǒ gēn nǐ shuōCon mình thì chẳng làm được gì cả, mẹ nói cho mà nghe

你现在叨叨这些有啥用呢
HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài dāo dāo zhè xiē yǒu shá yòng neGiờ mẹ lảm nhảm mấy chuyện này có ích gì?

不愧是老领导教育出来的人
HSK 7
0:03s
bù kuì shì lǎo lǐng dǎo jiào yù chū lái de rénQuả không hổ là người được lãnh đạo cũ dạy dỗ

这也不是我说了算的
HSK 1
0:03s
zhè yě bú shì wǒ shuō le suàn deViệc này đâu phải tôi quyết được

咱们 也要与时俱进嘛
HSK 7
0:03s
zán men yě yào yǔ shí jù jìn maChúng ta cũng phải tiến cùng thời đại chứ

烂泥扶不上墙
HSK 5
0:03s
làn ní fú bù shàng qiángĐúng là đồ vô dụng

越不想吃 那越要吃呢
HSK 3
0:03s
yuè bù xiǎng chī nà yuè yào chī necàng không muốn ăn lại càng phải ăn

咋 这么晚了你折腾啥嘛 娃都睡了
HSK 7
0:03s
zǎ zhè me wǎn le nǐ zhē teng shá ma wá dōu shuì leSao thế? Muộn rồi em còn lục tục gì nữa Con ngủ rồi

碎碎(小小)个事情 你不操心啊 我给咱搞定
HSK 7
0:03s
suì suì ( xiǎo xiǎo ) gè shì qíng nǐ bù cāo xīn a wǒ gěi zán gǎo dìngChuyện cỏn con ấy mà Em đừng lo Anh sẽ lo liệu hết

收下了 收下 真不行 这 这 真不能收
HSK 3
0:03s
shōu xià le shōu xià zhēn bù xíng zhè zhè zhēn bù néng shōuNhận đi, nhận đi nào. Thật sự không được. Cái này, thật sự không nhận được.