Cách dùng "我们作了啥孽了" (wǒ men zuò le shá niè le) trong hội thoại tiếng Trung
我们作了啥孽了
wǒ men zuò le shá niè le
Chúng tôi đã làm gì nên tội
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E41
Clip Timestamp
13:56
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还会夭折 | hái huì yāo zhé | Sẽ chết yểu |
| 2▶ | 我们作了啥孽了 | wǒ men zuò le shá niè le | Chúng tôi đã làm gì nên tội |
| 3 | 娃咋生下来就是这 | wá zǎ shēng xià lái jiù shì zhè | Sao cháu sinh ra đã thế này? |
More Clips From Episode
Total 69 clips (Page 2 of 4)
HSK 7
0:03s
bù zhèng jīng le bàn bèi zi nǐ néng yǒu shá zhèng jīng shì neCậu không đàng hoàng nửa đời người thì có chuyện đàng hoàng gì cơ chứ

HSK 6
0:03s
nǐ zǎ hái xué huì diào rén wèi kǒu le ne nǐ jiù shuō maCậu cũng học được cách câu khách rồi à Cứ nói ra đi mà

HSK 6
0:03s
gào sù wǒ shì shá bù jiù wán le nà bù xíng maNói cho tôi biết là gì là xong chứ Không được đâu

HSK 3
0:03s
jīn ér tài yáng shì zhēn de dǎ xī biān chū lái leHôm nay mặt trời mọc đằng tây thật rồi

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù suàn shì yù huáng dà dì de mèi zi lái le nǐ dōu kàn bù shàngdù em gái Ngọc Hoàng tới anh cũng chẳng thèm

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
bié zài zhè biān hào le nǐ gǎn jǐn wǎng wài zǒu zán zán xiān chū qùĐừng khóc lóc ở đây nữa Mẹ đi ra ngoài mau đi Mình, mình ra ngoài trước đã

HSK 4
0:03s
shāo wēi yī dòng jiù hēng chī hēng chī de bù zháo jí xiān zuò xiān zuòHơi cử động một chút là thở hồng hộc Đừng vội, ngồi đã, ngồi đã

HSK 2
0:03s
zán zhè wá shá dōu bú huì wǒ gēn nǐ shuōCon mình thì chẳng làm được gì cả, mẹ nói cho mà nghe

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bù kuì shì lǎo lǐng dǎo jiào yù chū lái de rénQuả không hổ là người được lãnh đạo cũ dạy dỗ

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zǎ zhè me wǎn le nǐ zhē teng shá ma wá dōu shuì leSao thế? Muộn rồi em còn lục tục gì nữa Con ngủ rồi

HSK 7
0:03s
suì suì ( xiǎo xiǎo ) gè shì qíng nǐ bù cāo xīn a wǒ gěi zán gǎo dìngChuyện cỏn con ấy mà Em đừng lo Anh sẽ lo liệu hết

HSK 3
0:03s
shōu xià le shōu xià zhēn bù xíng zhè zhè zhēn bù néng shōuNhận đi, nhận đi nào. Thật sự không được. Cái này, thật sự không nhận được.