Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "大哥 你听我说一下" (dà gē nǐ tīng wǒ shuō yī xià) trong hội thoại tiếng Trung

大哥 你听我说一下

dà gē nǐ tīng wǒ shuō yī xià

Đại ca. Anh nghe tôi nói đã.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
15:12
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1钱留下 人滚qián liú xià rén gǔnĐể tiền lại. Người cút đi.
2大哥 你听我说一下dà gē nǐ tīng wǒ shuō yī xiàĐại ca. Anh nghe tôi nói đã.
3我就这么点钱 我拿这钱 是留给孩子治病救命用的wǒ jiù zhè me diǎn qián wǒ ná zhè qián shì liú gěi hái zi zhì bìng jiù mìng yòng deTôi chỉ có chút tiền này thôi. Tôi cầm số tiền này... là để dành cho con chữa bệnh cứu mạng.

More Clips From Episode

Total 140 clips (Page 4 of 7)
等我回来再处理你这件事情
HSK 5
0:03s
děng wǒ huí lái zài chǔ lǐ nǐ zhè jiàn shì qíngĐợi tao về rồi xử lý chuyện của mày.

你给我看好她 在我回来之前 她如果出了任何差错
HSK 7
0:03s
nǐ gěi wǒ kàn hǎo tā zài wǒ huí lái zhī qián tā rú guǒ chū le rèn hé chā cuòMày trông con nhỏ đó cho tao. Trước khi tao về. Nếu nó có mệnh hệ gì,

我知道你俩为我好 但是王安我觉得
HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào nǐ liǎ wèi wǒ hǎo dàn shì wáng ān wǒ jué deTớ biết hai cậu vì tốt cho tớ. Nhưng mà Vương An tớ thấy...

他今年肯定能考上了 关键王安也得有
HSK 4
0:03s
tā jīn nián kěn dìng néng kǎo shàng le guān jiàn wáng ān yě dé yǒunăm nay cậu ấy chắc chắn sẽ thi đỗ. Quan trọng là Vương An cũng phải có...

自己独立的生活 你也得有自己独立生活
HSK 5
0:03s
zì jǐ dú lì de shēng huó nǐ yě dé yǒu zì jǐ dú lì shēng huócuộc sống độc lập của riêng mình. Cậu cũng phải có cuộc sống độc lập của riêng mình.

要独立 先恋爱
HSK 5
0:03s
yào dú lì xiān liàn àiMuốn độc lập, thì yêu đương trước đi.

多精致 去 要个微信 这也太瘦了
HSK 6
0:03s
duō jīng zhì qù yào gè wēi xìn zhè yě tài shòu letinh tế biết bao. Đi, xin WeChat đi. Gầy quá rồi đấy.

这我一拳都能把他打穿 你怎么老想着打架
HSK 7
0:03s
zhè wǒ yī quán dōu néng bǎ tā dǎ chuān nǐ zěn me lǎo xiǎng zhe dǎ jiàNgười này tớ một đấm là xuyên thủng luôn. Sao cậu cứ nghĩ đến chuyện đánh nhau thế?

你有本事你去啊 你就去要一个 我不去我不敢
HSK 7
0:03s
nǐ yǒu běn shì nǐ qù a nǐ jiù qù yào yí gè wǒ bù qù wǒ bù gǎnCậu có bản lĩnh thì đi đi. Cậu đi xin số đi. Tớ không đi đâu, tớ không dám.

你怕啥 所有人不要动
HSK 4
0:03s
nǐ pà shá suǒ yǒu rén bú yào dòngCậu sợ gì chứ? Tất cả mọi người không được động đậy.

突然出了点问题 骡子突然便秘
HSK 3
0:03s
tū rán chū le diǎn wèn tí luó zi tū rán biàn mìBỗng nhiên xảy ra chút vấn đề. Con la đột nhiên bị táo bón.

我给她吃了很多泻药 怎么都拉不出来 我去
HSK 4
0:03s
wǒ gěi tā chī le hěn duō xiè yào zěn me dōu lā bù chū lái wǒ qùTôi đã cho cô ta uống rất nhiều thuốc xổ. Mà mãi không đi ngoài được. Để tớ đi.

这不就是去要个微信 你看她
HSK 2
0:03s
zhè bù jiù shì qù yào gè wēi xìn nǐ kàn tāChẳng phải chỉ là đi xin WeChat thôi sao? Cậu xem cậu ấy kìa.

突发情况 有个女的过去了 一个小时
HSK 6
0:03s
tū fā qíng kuàng yǒu gè nǚ de guò qù le yí gè xiǎo shíTình huống đột xuất. Có một cô gái đi qua đó. Một tiếng nữa.

你好 不好意思 我的朋友想跟你要一个
HSK 2
0:03s
nǐ hǎo bù hǎo yì sī wǒ de péng yǒu xiǎng gēn nǐ yào yí gèChào anh, ngại quá. Bạn của em muốn xin số của anh ạ.

这咋卡住了
HSK 1
0:03s
zhè zǎ kǎ zhù leSao lại bị kẹt rồi?

躲起来 快点 躲起来 躲起来 丁来有枪
HSK 6
0:03s
duǒ qǐ lái kuài diǎn duǒ qǐ lái duǒ qǐ lái dīng lái yǒu qiāngNấp đi. Nhanh lên. Nấp đi. Nấp đi. Đinh Lai có súng.

别动别动啊 你小心点
HSK 3
0:03s
bié dòng bié dòng a nǐ xiǎo xīn diǎnĐừng động đậy, đừng động đậy. Cậu cẩn thận.

没事吧 我是县公安局的 人呢
HSK 1
0:03s
méi shì ba wǒ shì xiàn gōng ān jú de rén neCó sao không? Tôi là người của Cục Công an huyện. Người đâu rồi?

往那边跑了 快追
HSK 5
0:03s
wǎng nà biān pǎo le kuài zhuīChạy về hướng đó rồi. Mau đuổi theo.