Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "她智力上有点问题" (tā zhì lì shàng yǒu diǎn wèn tí) trong hội thoại tiếng Trung

她智力上有点问题

tā zhì lì shàng yǒu diǎn wèn tí

trí tuệ của nó có chút vấn đề.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
37:51
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我有一个侄女wǒ yǒu yí gè zhí nǚTôi có một đứa cháu gái,
2她智力上有点问题tā zhì lì shàng yǒu diǎn wèn títrí tuệ của nó có chút vấn đề.
3家里头呢 最近出了点事jiā lǐ tóu ne zuì jìn chū le diǎn shìTrong nhà thì, gần đây xảy ra chút chuyện.

More Clips From Episode

Total 140 clips (Page 1 of 7)
金队 你们市局的消息准确吗
HSK 4
0:03s
jīn duì nǐ men shì jú de xiāo xī zhǔn què maĐội trưởng Kim. Tin tức từ cục thành phố của các anh có chính xác không?
这在我们县里都盯了好几天了
HSK 7
0:03s
zhè zài wǒ men xiàn lǐ dōu dīng le hǎo jǐ tiān leBên huyện chúng tôi đã theo dõi mấy ngày nay rồi.
丁来不会是遛咱们玩呢吧
HSK 7
0:03s
dīng lái bú huì shì liú zán men wán ne baĐinh Lai không phải là đang đùa giỡn chúng ta đấy chứ?
你们对县里情况更熟悉 再坚持坚持
HSK 5
0:03s
nǐ men duì xiàn lǐ qíng kuàng gèng shú xī zài jiān chí jiān chíCác anh rành tình hình trong huyện hơn. Cố gắng thêm chút nữa.
不知道这俩今天 会不会有什么新花样
HSK 4
0:03s
bù zhī dào zhè liǎ jīn tiān huì bú huì yǒu shén me xīn huā yàngKhông biết hôm nay hai người này, có giở trò gì mới không nữa.
有没有说吃饭好好吃饭 你再闹
HSK 5
0:03s
yǒu méi yǒu shuō chī fàn hǎo hǎo chī fàn nǐ zài nàoMẹ có nói là ăn cơm thì phải ăn cho ngoan không? Con mà còn quậy nữa,
今天的竖笛班就别去了 直接送晓雅阿姨家去
HSK 4
0:03s
jīn tiān de shù dí bān jiù bié qù le zhí jiē sòng xiǎo yǎ ā yí jiā qùthì hôm nay đừng đi học lớp sáo dọc nữa. Đưa thẳng đến nhà dì Hiểu Nhã đấy.
看看妈妈 工作日也就算了
HSK 6
0:03s
kàn kàn mā mā gōng zuò rì yě jiù suàn leEm xem mẹ kìa. Ngày đi làm thì thôi đi.
这休息日也忙得跟打仗似的
HSK 6
0:03s
zhè xiū xī rì yě máng dé gēn dǎ zhàng shì deNgày nghỉ mà cũng bận như đi đánh trận vậy.
我没帮你带两个孩子 现在队伍多难带你知道吗
HSK 5
0:03s
wǒ méi bāng nǐ dài liǎng gè hái zi xiàn zài duì wǔ duō nán dài nǐ zhī dào maAnh không giúp em trông hai đứa con à? Bây giờ đội ngũ khó quản thế nào, em có biết không?
你这叫帮吗 你们仨都一伙的 小志
HSK 2
0:03s
nǐ zhè jiào bāng ma nǐ men sā dōu yī huǒ de xiǎo zhìAnh gọi thế là giúp à? Ba bố con anh là một phe rồi. Tiểu Chí.
咱们仨是一伙的
HSK 3
0:03s
zán men sā shì yī huǒ deBa chúng ta là một phe.
之前咱怎么约定的 你俩给我重复一遍 快 不打架
HSK 6
0:03s
zhī qián zán zěn me yuē dìng de nǐ liǎ gěi wǒ chóng fù yī biàn kuài bù dǎ jiàTrước đây chúng ta đã thỏa thuận thế nào? Hai đứa nhắc lại cho mẹ nghe, nhanh lên. Không đánh nhau.
不逃课 不让老师找家长 妈妈对你俩吹笛子
HSK 7
0:03s
bù táo kè bù ràng lǎo shī zhǎo jiā zhǎng mā mā duì nǐ liǎ chuī dí ziKhông trốn học. Không để cô giáo tìm phụ huynh. Việc hai con thổi sáo,
吹出什么水平 没有任何要求
HSK 4
0:03s
chuī chū shén me shuǐ píng méi yǒu rèn hé yāo qiúthổi đến trình độ nào, mẹ không có bất kỳ yêu cầu nào.
唯一要求就是别被开除 被笛子班开除
HSK 7
0:03s
wéi yī yāo qiú jiù shì bié bèi kāi chú bèi dí zi bān kāi chúYêu cầu duy nhất là đừng để bị đuổi học. Bị lớp sáo đuổi học,
你们就只能去奥数班 听懂没有
HSK 3
0:03s
nǐ men jiù zhǐ néng qù ào shù bān tīng dǒng méi yǒuhai con chỉ có thể đi học lớp toán Olympic thôi. Nghe hiểu chưa?
文静 快走两步吧祖宗们 赶紧地 都迟到了快
HSK 7
0:03s
wén jìng kuài zǒu liǎng bù ba zǔ zōng men gǎn jǐn dì dōu chí dào le kuàiVăn Tịnh. Đi nhanh mấy bước đi các tổ tông ơi. Nhanh lên nào. Sắp muộn hết rồi.
等会 跟你静姐打个招呼 王萍阿姨
HSK 5
0:03s
děng huì gēn nǐ jìng jiě dǎ gè zhāo hū wáng píng ā yíĐợi đã. Chào chị Tịnh của con đi. Dì Vương Bình.
你们两个来上学了 迟到了赶紧去吧 快去吧 拜拜
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎng gè lái shàng xué le chí dào le gǎn jǐn qù ba kuài qù ba bài bàiHai đứa đi học rồi à? Muộn rồi, mau đi đi. Mau đi đi con. Tạm biệt.