Cách dùng "好了好了 别闹脾气了" (hǎo le hǎo le bié nào pí qì le) trong hội thoại tiếng Trung
好了好了 别闹脾气了
Được rồi, đừng giở chứng nữa,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
41:18
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 谁啊 我认识吗 | shuí a wǒ rèn shí ma | Ai thế, mẹ quen không? |
| 2▶ | 好了好了 别闹脾气了 | hǎo le hǎo le bié nào pí qì le | Được rồi, đừng giở chứng nữa, |
| 3 | 妈妈觉得 这个男孩子还是不错的 挺老实的 | mā mā jué de zhè ge nán hái zi hái shì bù cuò de tǐng lǎo shí de | mẹ cảm thấy cậu trai này rất được, thành thật lắm. |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 3 of 6)
HSK 6
0:03s
nǐ qiáo nǐ shāng zhè yàng nǐ yě bù xiē liǎng tiānTrông con bị thương ra nông nỗi này, mà cũng không chịu nghỉ vài hôm.

HSK 1
0:03s
méi shì nǐ kàn zhè dōu jié jiā le hǎo zhe neKhông sao, bố xem này, đã kết vảy rồi, ổn lắm.

HSK 2
0:03s
jiào cuò le wǒ bà xìng lǐ wǒ méi gēn wǒ bà xìngGọi sai rồi, bố tôi họ Lý. Tôi không có theo họ bố.

HSK 4
0:03s
shēng yì zěn me yàng a xiàn zài shì yíng yè zuò huó dònglàm ăn thế nào? Bây giờ đang mở cửa thử có khuyến mãi,

HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō zhè kāi diàn jiǔ sǐ yì shēngBố nói con nghe mở cửa tiệm thì là mười phần chết chín,

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
cóng hòu chú dào fú wù yuán měi gè gōng zhǒng zuò le gè biàntừ phòng bếp đến nhân viên phục vụ, làm mỗi việc một lần,

HSK 6
0:03s
wǒ zhè bú shì xiǎng zhe yào huí lái kāi kā fēi diàn maKhông phải do con muốn về đây mở tiệm cà phê à,

HSK 7
0:03s
měi cì tōng diàn huà dōu shì bào xǐ bú bào yōulần nào gọi điện cũng toàn báo chuyện vui chứ không kể chuyện buồn.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zhè jiù shì jué de jù lí tài yuǎn pà nǐ xiā cāo xīnchỉ là con cảm thấy khoảng cách quá xa sợ bố lo lắng lung tung.

HSK 5
0:03s
wǒ zhǎo tā gàn má ya tā dōu bú yào wǒCon tìm bà ta làm gì? Bà ta đã không cần con nữa rồi.

HSK 5
0:03s
tā jiù shì chī zhǔn le nǐ lǎo hǎo rén yí gè xiǎo māo jiǎn huí qùBà ta đã nhắm chuẩn người tốt như bố, mèo con thì nhặt về,

HSK 6
0:03s
xiǎo gǒu yě huì jiǎn huí qù nǐ qiáo nǐ zhè shuō nǎ ér qù lechó con cũng nhặt về. Con xem con nói gì kìa.

HSK 4
0:03s




