Cách dùng "我发誓 我再也不会了" (wǒ fā shì wǒ zài yě bú huì le) trong hội thoại tiếng Trung

shì zàihuìle

Mình thề, mình sẽ không bao giờ làm thế nữa.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
6:37
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1对不起嘛 我真的以为 你知道他没什么事呢duì bù qǐ ma wǒ zhēn de yǐ wéi nǐ zhī dào tā méi shén me shì neXin lỗi mà. Mình thật sự cho rằng cậu biết anh ấy không bị sao cả.
2我发誓 我再也不会了wǒ fā shì wǒ zài yě bú huì leMình thề, mình sẽ không bao giờ làm thế nữa.
3你不要生气了好不好 你再打我两下nǐ bú yào shēng qì le hǎo bù hǎo nǐ zài dǎ wǒ liǎng xiàCậu đừng giận mình nhé? Cậu đánh mình mấy cái đi,

More Clips From Episode

Total 102 clips (Page 5 of 6)
你交男朋友 没有必要 一定要让我认同吧
HSK 6
0:03s
nǐ jiāo nán péng yǒu méi yǒu bì yào yí dìng yào ràng wǒ rèn tóng baEm quen bạn trai không nhất định cần phải có sự đồng ý của anh.

躺好 别乱动 治疗呢
HSK 5
0:03s
tǎng hǎo bié luàn dòng zhì liáo neNằm yên, đừng nhúc nhích lung tung. Đang chữa trị mà.

那个时候 凌霄肯定很受欢迎吧
HSK 4
0:03s
nà ge shí hòu líng xiāo kěn dìng hěn shòu huān yíng baLúc đó chắc chắn Lăng Tiêu rất được yêu quý.

比他小两届的女生 没来往的吗
HSK 6
0:03s
bǐ tā xiǎo liǎng jiè de nǚ shēng méi lái wǎng de maMột cô gái nhỏ hơn hai lớp. Không có quen nhau hả?

也是 暗恋嘛
HSK 6
0:03s
yě shì àn liàn maCũng phải, yêu thầm mà.

他怎么连暗恋的事 都跟你说呀
HSK 5
0:03s
tā zěn me lián àn liàn de shì dōu gēn nǐ shuō yaSao anh ấy cũng nói đến chuyện yêu thầm cho chị nghe thế?

你觉得 你哥的初恋会是谁啊
HSK 2
0:03s
nǐ jué de nǐ gē de chū liàn huì shì shuí acậu cảm thấy mối tình đầu của anh cậu là ai?

你哥喜欢我 你不会不开心吧
HSK 3
0:03s
nǐ gē xǐ huān wǒ nǐ bú huì bù kāi xīn baAnh cậu thích mình chắc không phải cậu sẽ không vui đấy chứ?

你之前不是 喜欢我小哥的吗
HSK 4
0:03s
nǐ zhī qián bú shì xǐ huān wǒ xiǎo gē de maKhông phải trước đây cậu thích anh nhỏ của mình à?

你能不要 提我的黑历史吗
HSK 4
0:03s
nǐ néng bú yào tí wǒ de hēi lì shǐ maCậu đừng có nhắc đến lịch sử đen tối của mình được không?

别以为你想当我大嫂 我就不敢还手 齐明月
HSK 4
0:03s
bié yǐ wéi nǐ xiǎng dāng wǒ dà sǎo wǒ jiù bù gǎn huán shǒu qí míng yuèĐừng tưởng cậu muốn làm chị dâu của mình thì mình không dám đánh lại cậu, Tề Minh Nguyệt.

谁喜欢你哥了
HSK 1
0:03s
shuí xǐ huān nǐ gē leAi thích anh cậu chứ.

出门的时候 好好打扮一下吗
HSK 5
0:03s
chū mén de shí hòu hǎo hǎo dǎ bàn yī xià mara ngoài thì phải sửa soạn đàng hoàng sao?

这事你妈没跟你说清楚 其实 她 我来说吧
HSK 3
0:03s
zhè shì nǐ mā méi gēn nǐ shuō qīng chǔ qí shí tā wǒ lái shuō baMẹ cháu không nói rõ chuyện này với cháu, thật ra bà ấy... Để tôi nói cho.

妈 你让我相亲 怎么不跟我说一声啊
HSK 3
0:03s
mā nǐ ràng wǒ xiāng qīn zěn me bù gēn wǒ shuō yī shēng aMẹ, mẹ bảo con xem mắt mà sao không nói với con một tiếng.

你这样让你陈阿姨 多尴尬呀
HSK 6
0:03s
nǐ zhè yàng ràng nǐ chén ā yí duō gān gà yaNhư vậy con làm cô Trần lúng túng lắm đấy.

那条件好的男孩子 能从天上掉下来啊
HSK 5
0:03s
nà tiáo jiàn hǎo de nán hái zi néng cóng tiān shàng diào xià lái athì cậu trai điều kiện tốt như thế có thể từ trên trời rơi xuống sao?

那你都不问问我 有没有喜欢的人吗
HSK 1
0:03s
nà nǐ dōu bù wèn wèn wǒ yǒu méi yǒu xǐ huān de rén maThế mẹ cũng không hỏi con có người mình thích hay không à?

好了好了 别闹脾气了
HSK 1
0:03s
hǎo le hǎo le bié nào pí qì leĐược rồi, đừng giở chứng nữa,

反正去北京工作这个事 你趁早给我死了心
HSK 7
0:03s
fǎn zhèng qù běi jīng gōng zuò zhè ge shì nǐ chèn zǎo gěi wǒ sǐ le xīnDù sao thì con hãy bỏ ngay ý định đến Bắc Kinh làm việc càng sớm càng tốt đi.