Cách dùng "等你下班还不如等驴下蛋" (děng nǐ xià bān hái bù rú děng lǘ xià dàn) trong hội thoại tiếng Trung

děngxiàbānháiděngxiàdàn

Đợi anh tan làm có mà đến mùa quýt.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
26:03
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1要不等我下班 我接她去医院检查检查?yào bù děng wǒ xià bān wǒ jiē tā qù yī yuàn jiǎn chá jiǎn chá ?Hay là đợi anh tan làm, anh đón mẹ đi khám xem sao.
2等你下班还不如等驴下蛋děng nǐ xià bān hái bù rú děng lǘ xià dànĐợi anh tan làm có mà đến mùa quýt.
3行里通知我出差 你去我妈那儿把晓荷接走xíng lǐ tōng zhī wǒ chū chāi nǐ qù wǒ mā nà ér bǎ xiǎo hé jiē zǒuNgân hàng phân em đi công tác, anh qua nhà mẹ đón Hiểu Hà đi.

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 4 of 9)
一句醉话 做不得真
HSK 3
0:03s
yī jù zuì huà zuò bù dé zhēnLời lẽ lúc say không đáng tin đâu.

就算宋青松买凶了 结果也是未遂
HSK 7
0:03s
jiù suàn sòng qīng sōng mǎi xiōng le jié guǒ yě shì wèi suìdù Tống Thanh Tùng thuê sát thủ cũng đã giết được người đâu.

万一他还雇了别人呢?
HSK 7
0:03s
wàn yī tā hái gù le bié rén ne ?Nhỡ anh ta thuê cả kẻ khác?

支票、汇票知道不?
HSK 7
0:03s
zhī piào 、 huì piào zhī dào bù ?Kiểu như chi phiếu, hối phiếu ấy, biết không?

我们才不能对宋青松轻举妄动
HSK 1
0:03s
wǒ men cái bù néng duì sòng qīng sōng qīng jǔ wàng dòngnên mới không thể động bừa đến Tống Thanh Tùng.

我们现在还不确定 宋青松是恶人 对不对?
HSK 5
0:03s
wǒ men xiàn zài hái bù què dìng sòng qīng sōng shì è rén duì bú duì ?Vẫn chưa chắc Tống Thanh Tùng là kẻ ác đúng không?

都把女人打进医院了 能算好人吗?
HSK 4
0:03s
dōu bǎ nǚ rén dǎ jìn yī yuàn le néng suàn hǎo rén ma ?Đánh phụ nữ đến mức phải nhập viện, có thể xem là người tốt không?

宋青松是魏阳出了名的老狐狸
HSK 7
0:03s
sòng qīng sōng shì wèi yáng chū le míng de lǎo hú líTống Thanh Tùng là con cáo già có tiếng ở Ngụy Dương,

我们不能单单凭莉莉几句话 我们就空着手去找他
HSK 5
0:03s
wǒ men bù néng dān dān píng lì lì jǐ jù huà wǒ men jiù kōng zhuó shǒu qù zhǎo tāta không thể chỉ dựa vào vài lời của Lily mà khơi khơi đi tìm anh ta.

容易打草惊蛇
HSK 3
0:03s
róng yì dǎ cǎo jīng shéLàm vậy dễ đánh rắn động cỏ,

做事要讲究策略
HSK 6
0:03s
zuò shì yào jiǎng jiū cè lüèlàm việc phải có sách lược.

又…又不能无功而返 所以呢
HSK 3
0:03s
yòu … yòu bù néng wú gōng ér fǎn suǒ yǐ nelại vừa không được công cốc trở về. Thế nên?

你什么意思? 你不是说无凭无据吗?
HSK 2
0:03s
nǐ shén me yì si ? nǐ bú shì shuō wú píng wú jù ma ?Cậu có ý gì thế? Anh bảo không có chứng cứ mà.

你怎么有事没事就往元龙里跑啊?
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me yǒu shì méi shì jiù wǎng yuán lóng lǐ pǎo a ?Sao hơi tí là cậu lại chạy đến Nguyên Long Lý thế?

我在道上找了个杀手 父女两个一起打包
HSK 7
0:03s
wǒ zài dào shàng zhǎo le gè shā shǒu fù nǚ liǎng gè yì qǐ dǎ bāoEm tìm một tên sát thủ xử lý hai bố con. Chỉ hết 40.000 tệ.

- 吃回扣啊? - 没有 绝对没有
HSK 5
0:03s
- chī huí kòu a ? - méi yǒu jué duì méi yǒuTao bảo mày tự tay làm, mày lại đi thuê người để cắt phế à? Không. Tuyệt đối không phải ạ.

我发誓 绝对不敢惦记宋总一分钱
HSK 7
0:03s
wǒ fā shì jué duì bù gǎn diàn jì sòng zǒng yī fēn qiánEm thề em không dám tơ hào một đồng nào của sếp.

他手上有几条人命 绝对专业得很
HSK 5
0:03s
tā shǒu shàng yǒu jǐ tiáo rén mìng jué duì zhuān yè dé hěngã sát thủ kia từng giết mấy mạng người rồi, rất chuyên nghiệp.

去 把人给我挖回来
HSK 6
0:03s
qù bǎ rén gěi wǒ wā huí láiĐi, đào xác về đây cho tao.

东西搞到没有? 老子现在没心情说这个
HSK 4
0:03s
dōng xī gǎo dào méi yǒu ? lǎo zi xiàn zài méi xīn qíng shuō zhè geLấy được đồ chưa? Ông không có tâm trạng nói chuyện này.