Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "- 气人得很 - 大姐" (- qì rén dé hěn - dà jiě) trong hội thoại tiếng Trung

- 气人得很 - 大姐

- qì rén dé hěn - dà jiě

Tức chết đi được. Chị à, chị nhìn cái này xem.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
38:25
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1大姐 别动手 娃儿还小dà jiě bié dòng shǒu wá ér hái xiǎoChị à, đừng đánh. Thằng bé còn nhỏ.
2- 气人得很 - 大姐- qì rén dé hěn - dà jiěTức chết đi được. Chị à, chị nhìn cái này xem.
3您看这个nín kàn zhè geChị à, chị nhìn cái này xem.

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 7 of 9)
- 有什么需要帮忙的 就告诉我 - 谢谢
HSK 3
0:03s
- yǒu shén me xū yào bāng máng de jiù gào sù wǒ - xiè xiè- Cần giúp đỡ gì thì cứ bảo tôi. - Cảm ơn nhé.

这个就是梦梦 您认识吗?
HSK 2
0:03s
zhè ge jiù shì mèng mèng nín rèn shí ma ?Đây là Mộng Mộng, anh thấy quen không?

就是那个失踪的女鬼啊
HSK 7
0:03s
jiù shì nà ge shī zōng de nǚ guǐ aChính là ma nữ mất tích đó à?

在前头 人呢?
HSK 1
0:03s
zài qián tou rén ne ?Ở phía trước kìa. Người đâu rồi? Chạy đi đâu mất rồi?

怎么是你嘛? 你吓死个人了你
HSK 6
0:03s
zěn me shì nǐ ma ? nǐ xià sǐ gè rén le nǐSao lại là cháu thế? Cháu làm chú sợ hết hồn.

- 谢谢 - 我不准他打
HSK 7
0:03s
- xiè xiè - wǒ bù zhǔn tā dǎCảm ơn. Tôi không cho nó chơi,

给我穿女装 你硬是以为我打不死你吗?
HSK 4
0:03s
gěi wǒ chuān nǚ zhuāng nǐ yìng shì yǐ wéi wǒ dǎ bù sǐ nǐ ma ?Tưởng mặc đồ con gái là mẹ không đánh chết con chắc?

天天耍游戏
HSK 7
0:03s
tiān tiān shuǎ yóu xìNgày nào cũng cắm đầu vào game.

那您最近在楼里面 有遇见什么不寻常的人和事吗?
HSK 7
0:03s
nà nín zuì jìn zài lóu lǐ miàn yǒu yù jiàn shén me bù xún cháng de rén hé shì ma ?Thế gần đây chị có gặp chuyện gì hay người nào kỳ lạ ở trong tòa nhà không?

听得到男的、女的在那儿鬼哭狼嚎的
HSK 2
0:03s
tīng de dào nán de 、 nǚ de zài nà ér guǐ kū láng háo dehay nghe tiếng đàn ông đàn bà gào thét tru tréo ở đó.

是那个宋老板用来包二奶的呀
HSK 5
0:03s
shì nà ge sòng lǎo bǎn yòng lái bāo èr nǎi de yalà của ông chủ Tống dùng để nuôi bồ nhí đấy. Nào nào.

跑到我这儿来修衣服 重点是什么?
HSK 4
0:03s
pǎo dào wǒ zhè ér lái xiū yī fú zhòng diǎn shì shén me ?chạy sang chỗ tôi sửa quần áo. Mà vấn đề là gì?

大姐 您看一下 见过这个人吗?
HSK 2
0:03s
dà jiě nín kàn yī xià jiàn guò zhè ge rén ma ?Chị à, chị xem thử có từng thấy người này không?

他们家那个门 一开就嘎吱嘎吱地响
HSK 4
0:03s
tā men jiā nà ge mén yī kāi jiù gā zhī gā zhī dì xiǎngĐúng thế, cái cửa nhà anh ta hễ mở ra là kêu ken két.

他要是出来 我肯定晓得
HSK 4
0:03s
tā yào shì chū lái wǒ kěn dìng xiǎo deAnh ta mà ra ngoài là tôi biết ngay.

你在不在屋里? 我是物业的
HSK 5
0:03s
nǐ zài bù zài wū lǐ ? wǒ shì wù yè deÔng chủ Tống, anh có ở nhà không? Tôi bên ban quản lý đây.

我知道您在家 麻烦开下门
HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào nín zài jiā má fán kāi xià ménTôi biết anh ở nhà. Phiền anh mở cửa.

- 进去看一下 - 那肯定不行啊
HSK 4
0:03s
- jìn qù kàn yī xià - nà kěn dìng bù xíng aBọn tôi muốn vào xem. Không được rồi.

这儿又不是我的屋
HSK 3
0:03s
zhè ér yòu bú shì wǒ de wūĐây có phải nhà của tôi đâu, tôi không quyết định được.

这个就说不清楚了嘛
HSK 6
0:03s
zhè ge jiù shuō bù qīng chǔ le maChuyện này thì không chắc nữa.