Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "- 气人得很 - 大姐" (- qì rén dé hěn - dà jiě) trong hội thoại tiếng Trung

- 气人得很 - 大姐

- qì rén dé hěn - dà jiě

Tức chết đi được. Chị à, chị nhìn cái này xem.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
38:25
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1大姐 别动手 娃儿还小dà jiě bié dòng shǒu wá ér hái xiǎoChị à, đừng đánh. Thằng bé còn nhỏ.
2- 气人得很 - 大姐- qì rén dé hěn - dà jiěTức chết đi được. Chị à, chị nhìn cái này xem.
3您看这个nín kàn zhè geChị à, chị nhìn cái này xem.

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 8 of 9)
他都是晚上吃醉了才跑到这儿来睡的
HSK 5
0:03s
tā dōu shì wǎn shàng chī zuì le cái pǎo dào zhè ér lái shuì deÔng chủ toàn buổi tối uống say khướt mới về đây ngủ.

- 天太热了 讨口水喝 - 屋里停水了
HSK 7
0:03s
- tiān tài rè le tǎo kǒu shuǐ hē - wū lǐ tíng shuǐ leTrời nóng quá, cho tôi xin cốc nước. Căn hộ mất nước.

- 可乐也可以啊 - 可乐是我喝的
HSK 2
0:03s
- kě lè yě kě yǐ a - kě lè shì wǒ hē de- Coca cũng được mà. - Coca là của tôi uống.

这家伙是个贼娃子
HSK 7
0:03s
zhè jiā huo shì gè zéi wá ziTên này là kẻ trộm!

馋鬼抢生肉 贪多嚼不烂啊
HSK 5
0:03s
chán guǐ qiǎng shēng ròu tān duō jiáo bù làn aNhóc con tham lam này. Tham quá thì thâm đấy con ạ.

唱摇滚的都长得好怪啊
HSK 5
0:03s
chàng yáo gǔn de dōu zhǎng dé hǎo guài aMấy người hát nhạc rock and roll kỳ quặc quá.

又摇又滚 能好看吗?
HSK 5
0:03s
yòu yáo yòu gǔn néng hǎo kàn ma ?Vừa dốc vừa lộn thì sao đẹp được?

你这才三年级 包这么重
HSK 4
0:03s
nǐ zhè cái sān nián jí bāo zhè me zhòngCon mới lớp Ba thôi mà cặp sách nặng quá đấy.

那是当然 奶奶家有大花和老黄
HSK 3
0:03s
nà shì dāng rán nǎi nǎi jiā yǒu dà huā hé lǎo huángTất nhiên rồi ạ. Nhà bà nội có Đại Hoa và Lão Hoàng,

还可以在院子里抓耗子呢
HSK 5
0:03s
hái kě yǐ zài yuàn zi lǐ zhuā hào zi necòn có thể bắt chuột ở trong sân nữa.

- 还是我爸好 - 上车
HSK 2
0:03s
- hái shì wǒ bà hǎo - shàng chē- Bố đúng là tốt nhất. - Lên xe đi.

爸 你又说话不算数
HSK 7
0:03s
bà nǐ yòu shuō huà bù suàn shùBố ơi, bố lại nói lời không giữ lời rồi.

那里是不是关了很多坏人?
HSK 3
0:03s
nà lǐ shì bú shì guān le hěn duō huài rén ?Có phải ở đó nhốt rất nhiều kẻ xấu không?

慢点儿嘛 着啥急?
HSK 6
0:03s
màn diǎn ér ma zhe shá jí ?Từ từ thôi, vội gì chứ.

你也算是分局的老熟人了嘛 就那么舍不得这里?
HSK 6
0:03s
nǐ yě suàn shì fēn jú de lǎo shú rén le ma jiù nà me shě bù dé zhè lǐ ?Loan Động Tử, anh cũng là người quen ở đây đấy. Nhớ nơi này thế à?

- 谢谢啊 帮了我们大忙 - 客气了
HSK 4
0:03s
- xiè xiè a bāng le wǒ men dà máng - kè qì leCảm ơn đã giúp chúng tôi một việc lớn. Không có gì.

这个赃物我想借用一下
HSK 7
0:03s
zhè ge zāng wù wǒ xiǎng jiè yòng yī xiàTôi muốn mượn tang vật này một chút.

爸 他做了什么坏事啊?
HSK 2
0:03s
bà tā zuò le shén me huài shì a ?Bố ơi, chú ấy đã làm chuyện xấu gì thế?

何警官 好久不见哦 把嘴给我闭上
HSK 7
0:03s
hé jǐng guān hǎo jiǔ bú jiàn ó bǎ zuǐ gěi wǒ bì shàngCảnh sát Hà, lâu rồi không gặp. Ngậm miệng lại cho tôi.

他真的有三只手啊?
HSK 2
0:03s
tā zhēn de yǒu sān zhī shǒu a ?Chú ấy có hai ngón tay thật ạ?