Cách dùng "她嘴上就是不说" (tā zuǐ shàng jiù shì bù shuō) trong hội thoại tiếng Trung
她嘴上就是不说
Rõ ràng muốn người khác giúp, nhưng miệng thì nhất quyết không nói ra.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
31:26
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这孩子啊 这脾气就是犟 这心里明明需要别人帮助 | zhè hái zi a zhè pí qì jiù shì jiàng zhè xīn lǐ míng míng xū yào bié rén bāng zhù | Đứa bé này tính tình bướng bỉnh. Rõ ràng muốn người khác giúp, nhưng miệng thì nhất quyết không nói ra. |
| 2▶ | 她嘴上就是不说 | tā zuǐ shàng jiù shì bù shuō | Rõ ràng muốn người khác giúp, nhưng miệng thì nhất quyết không nói ra. |
| 3 | 冉啊 我是真心希望 咱们师徒俩再合作一下 | rǎn a wǒ shì zhēn xīn xī wàng zán men shī tú liǎ zài hé zuò yī xià | Nhiễm à, tôi thật lòng mong rằng hai thầy trò ta hợp tác một lần nữa, |
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 8 of 9)
HSK 5
0:03s
tā dōu shì wǎn shàng chī zuì le cái pǎo dào zhè ér lái shuì deÔng chủ toàn buổi tối uống say khướt mới về đây ngủ.

HSK 7
0:03s
- tiān tài rè le tǎo kǒu shuǐ hē - wū lǐ tíng shuǐ leTrời nóng quá, cho tôi xin cốc nước. Căn hộ mất nước.

HSK 2
0:03s
- kě lè yě kě yǐ a - kě lè shì wǒ hē de- Coca cũng được mà. - Coca là của tôi uống.

HSK 5
0:03s
chán guǐ qiǎng shēng ròu tān duō jiáo bù làn aNhóc con tham lam này. Tham quá thì thâm đấy con ạ.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nà shì dāng rán nǎi nǎi jiā yǒu dà huā hé lǎo huángTất nhiên rồi ạ. Nhà bà nội có Đại Hoa và Lão Hoàng,

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ yě suàn shì fēn jú de lǎo shú rén le ma jiù nà me shě bù dé zhè lǐ ?Loan Động Tử, anh cũng là người quen ở đây đấy. Nhớ nơi này thế à?

HSK 4
0:03s
- xiè xiè a bāng le wǒ men dà máng - kè qì leCảm ơn đã giúp chúng tôi một việc lớn. Không có gì.

HSK 7
0:03s
hé jǐng guān hǎo jiǔ bú jiàn ó bǎ zuǐ gěi wǒ bì shàngCảnh sát Hà, lâu rồi không gặp. Ngậm miệng lại cho tôi.








