Cách dùng "听得到男的、女的在那儿鬼哭狼嚎的" (tīng de dào nán de 、 nǚ de zài nà ér guǐ kū láng háo de) trong hội thoại tiếng Trung
听得到男的、女的在那儿鬼哭狼嚎的
hay nghe tiếng đàn ông đàn bà gào thét tru tréo ở đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
39:04
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 斜对面那个1703是住家 经常半夜三更 | xié duì miàn nà ge 1703 shì zhù jiā jīng cháng bàn yè sān gēng | Căn 1703 ở chếch đối diện kia là nhà ở, đêm hôm khuya khoắt |
| 2▶ | 听得到男的、女的在那儿鬼哭狼嚎的 | tīng de dào nán de 、 nǚ de zài nà ér guǐ kū láng háo de | hay nghe tiếng đàn ông đàn bà gào thét tru tréo ở đó. |
| 3 | 听得人都… | tīng dé rén dōu … | Nghe mà khiến người ta… |
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 2 of 9)
HSK 3
0:03s
qí shí wǒ jué de ba cóng gēn ér shàng jiǎngThật ra tôi thấy suy cho cùng, việc tìm người quan trọng hơn tìm đồ vật.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
hái yǒu a yǐ hòu a bié jiào wǒ jiào dé nà me shēng fēnCòn nữa, sau này đừng gọi tôi khách sáo thế.

HSK 7
0:03s
wǒ yě bù zhàn nǐ pián yi fēi ràng nǐ jiào wǒ “ shī fù ”Tôi cũng chẳng lấn lướt bắt cậu gọi là thầy đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ men tīng zhe a yǐ hòu nǎ ge dōu bù xǔ zài tí qǐ mèng mèngCác cô nghe đây, sau này không ai được nhắc đến Mộng Mộng nữa.

HSK 7
0:03s
nǐ kàn nǐ nà ge nǎo ké gēn nà ge fā cái shù yī yàngNhìn đầu cô kìa, y hệt cái cây phát tài ấy.

HSK 4
0:03s
wǒ gēn mèng mèng bù shú tā yù dào de shì qíng wǒ yě bù xiǎo deTôi đâu thân với Mộng Mộng. Tôi cũng chẳng rõ chuyện cô ấy gặp phải.

HSK 3
0:03s
rú guǒ wǒ méi jì cuò de huà nà tiān wǎn shàng nǐ shì bú shì yǒu huà xiǎng shuō a ?Nếu tôi nhớ không nhầm, đêm hôm đó cô muốn nói gì đúng không?

HSK 5
0:03s
tā yào shì zhī qíng bù bào wǒ yī yàng kě yǐ zhuā tāCô ta giấu giếm sự tình, tôi có thể bắt cô ta.

HSK 7
0:03s







