Cách dùng "听得到男的、女的在那儿鬼哭狼嚎的" (tīng de dào nán de 、 nǚ de zài nà ér guǐ kū láng háo de) trong hội thoại tiếng Trung
听得到男的、女的在那儿鬼哭狼嚎的
hay nghe tiếng đàn ông đàn bà gào thét tru tréo ở đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
39:04
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 斜对面那个1703是住家 经常半夜三更 | xié duì miàn nà ge 1703 shì zhù jiā jīng cháng bàn yè sān gēng | Căn 1703 ở chếch đối diện kia là nhà ở, đêm hôm khuya khoắt |
| 2▶ | 听得到男的、女的在那儿鬼哭狼嚎的 | tīng de dào nán de 、 nǚ de zài nà ér guǐ kū láng háo de | hay nghe tiếng đàn ông đàn bà gào thét tru tréo ở đó. |
| 3 | 听得人都… | tīng dé rén dōu … | Nghe mà khiến người ta… |
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 3 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
- nǎ ge hǎn nǐ dòng lǎo zi de bāo ? - wǒ zì jǐ mǎi de jīng yóu- Ai bảo mày động vào cặp ông? - Tinh dầu em mua mà.

HSK 4
0:03s
nǎ ge hǎn nǐ dòng lǎo zi de bāo ?Ai bảo mày động vào cặp ông? - Ai bảo mày? - Ông chủ Tống!

HSK 5
0:03s
quán wèi yáng méi yǒu dì èr gè sòng lǎo bǎnCả Ngụy Dương không có ông chủ Tống thứ hai đâu.

HSK 5
0:03s
jiù shì tā gēn gāng chǎng nà ge dù qué zi gǎo chū lái detại anh ta và Đỗ Què bên nhà máy thép đấy.

HSK 2
0:03s
zhè liǎng gè rén shì wèi yáng chū le míng de yuān jiāHai người này nổi tiếng là cặp oan gia ở Ngụy Dương.

HSK 5
0:03s
sòng lǎo bǎn mò dǎ le sòng lǎo bǎn mò dǎ le- Cho mày một trận! - Ông chủ Tống, đừng đánh nữa. Ông chủ Tống, đừng đánh nữa.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ men lǎo bǎn bù guǎn guǎn ma ? tā bù gǎn guǎnBà chủ của các cô mặc kệ à? Chị ấy chẳng dám xía vào.

HSK 5
0:03s
fáng zi dōu shì sòng lǎo bǎn zū gěi tā de tā zěn me guǎn ?Ông chủ Tống cho chị ấy thuê nhà mà, chị ấy xía vào kiểu gì?

HSK 4
0:03s
mèng mèng jiù shì shuō tā bù xiǎng dāng èr nǎiMộng Mộng chỉ nói cô ấy không muốn làm bồ nhí.

HSK 7
0:03s
shí jī dào le wǒ yí dìng ràng nǐ qīn yǎn kàn dàoKhi thời cơ đến, tôi nhất định sẽ để anh tận mắt thấy.

HSK 5
0:03s
zhǐ bù guò wǒ xiàn zài shǒu shàng hái chà diǎn ér zī jīnChỉ có điều hiện tại tôi đang thiếu chút vốn.

HSK 3
0:03s
zhè jù huà shì bú shì yǒu diǎn ěr shú ?"Biến mất khỏi Ngụy Dương", có phải nghe câu này hơi quen không?

HSK 7
0:03s
nǐ shì shuō lù xiàng tīng nà ge mǎi xiōng de ?Cậu đang nhắc đến tên thuê sát thủ ở phòng chiếu phim kia?



