Cách dùng "我哪带得了大学生?" (wǒ nǎ dài dé le dà xué shēng ?) trong hội thoại tiếng Trung
我哪带得了大学生?
Tôi nào dạy nổi sinh viên đại học.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
6:47
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 人都交给你那么多天了 你就给我带成这样 | rén dōu jiāo gěi nǐ nà me duō tiān le nǐ jiù gěi wǒ dài chéng zhè yàng | Giao người cho cậu bao lâu rồi mà cậu lại dạy dỗ ra thế này? |
| 2▶ | 我哪带得了大学生? | wǒ nǎ dài dé le dà xué shēng ? | Tôi nào dạy nổi sinh viên đại học. |
| 3 | 再说 您也没明确我是他师父啊 | zài shuō nín yě méi míng què wǒ shì tā shī fù a | Mà anh cũng đâu nói rõ tôi làm thầy cậu ấy. |
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 7 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
zěn me shì nǐ ma ? nǐ xià sǐ gè rén le nǐSao lại là cháu thế? Cháu làm chú sợ hết hồn.

HSK 4
0:03s
gěi wǒ chuān nǚ zhuāng nǐ yìng shì yǐ wéi wǒ dǎ bù sǐ nǐ ma ?Tưởng mặc đồ con gái là mẹ không đánh chết con chắc?

HSK 7
0:03s
nà nín zuì jìn zài lóu lǐ miàn yǒu yù jiàn shén me bù xún cháng de rén hé shì ma ?Thế gần đây chị có gặp chuyện gì hay người nào kỳ lạ ở trong tòa nhà không?

HSK 2
0:03s
tīng de dào nán de 、 nǚ de zài nà ér guǐ kū láng háo dehay nghe tiếng đàn ông đàn bà gào thét tru tréo ở đó.

HSK 5
0:03s
shì nà ge sòng lǎo bǎn yòng lái bāo èr nǎi de yalà của ông chủ Tống dùng để nuôi bồ nhí đấy. Nào nào.

HSK 4
0:03s
pǎo dào wǒ zhè ér lái xiū yī fú zhòng diǎn shì shén me ?chạy sang chỗ tôi sửa quần áo. Mà vấn đề là gì?

HSK 2
0:03s
dà jiě nín kàn yī xià jiàn guò zhè ge rén ma ?Chị à, chị xem thử có từng thấy người này không?

HSK 4
0:03s
tā men jiā nà ge mén yī kāi jiù gā zhī gā zhī dì xiǎngĐúng thế, cái cửa nhà anh ta hễ mở ra là kêu ken két.

HSK 5
0:03s
nǐ zài bù zài wū lǐ ? wǒ shì wù yè deÔng chủ Tống, anh có ở nhà không? Tôi bên ban quản lý đây.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s







