Cách dùng "我哪带得了大学生?" (wǒ nǎ dài dé le dà xué shēng ?) trong hội thoại tiếng Trung
我哪带得了大学生?
Tôi nào dạy nổi sinh viên đại học.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
6:47
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 人都交给你那么多天了 你就给我带成这样 | rén dōu jiāo gěi nǐ nà me duō tiān le nǐ jiù gěi wǒ dài chéng zhè yàng | Giao người cho cậu bao lâu rồi mà cậu lại dạy dỗ ra thế này? |
| 2▶ | 我哪带得了大学生? | wǒ nǎ dài dé le dà xué shēng ? | Tôi nào dạy nổi sinh viên đại học. |
| 3 | 再说 您也没明确我是他师父啊 | zài shuō nín yě méi míng què wǒ shì tā shī fù a | Mà anh cũng đâu nói rõ tôi làm thầy cậu ấy. |
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 8 of 9)
HSK 5
0:03s
tā dōu shì wǎn shàng chī zuì le cái pǎo dào zhè ér lái shuì deÔng chủ toàn buổi tối uống say khướt mới về đây ngủ.

HSK 7
0:03s
- tiān tài rè le tǎo kǒu shuǐ hē - wū lǐ tíng shuǐ leTrời nóng quá, cho tôi xin cốc nước. Căn hộ mất nước.

HSK 2
0:03s
- kě lè yě kě yǐ a - kě lè shì wǒ hē de- Coca cũng được mà. - Coca là của tôi uống.

HSK 5
0:03s
chán guǐ qiǎng shēng ròu tān duō jiáo bù làn aNhóc con tham lam này. Tham quá thì thâm đấy con ạ.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nà shì dāng rán nǎi nǎi jiā yǒu dà huā hé lǎo huángTất nhiên rồi ạ. Nhà bà nội có Đại Hoa và Lão Hoàng,

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ yě suàn shì fēn jú de lǎo shú rén le ma jiù nà me shě bù dé zhè lǐ ?Loan Động Tử, anh cũng là người quen ở đây đấy. Nhớ nơi này thế à?

HSK 4
0:03s
- xiè xiè a bāng le wǒ men dà máng - kè qì leCảm ơn đã giúp chúng tôi một việc lớn. Không có gì.

HSK 7
0:03s
hé jǐng guān hǎo jiǔ bú jiàn ó bǎ zuǐ gěi wǒ bì shàngCảnh sát Hà, lâu rồi không gặp. Ngậm miệng lại cho tôi.








