Cách dùng "我哪带得了大学生?" (wǒ nǎ dài dé le dà xué shēng ?) trong hội thoại tiếng Trung

dàixuéshēng

Tôi nào dạy nổi sinh viên đại học.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
6:47
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1人都交给你那么多天了 你就给我带成这样rén dōu jiāo gěi nǐ nà me duō tiān le nǐ jiù gěi wǒ dài chéng zhè yàngGiao người cho cậu bao lâu rồi mà cậu lại dạy dỗ ra thế này?
2我哪带得了大学生?wǒ nǎ dài dé le dà xué shēng ?Tôi nào dạy nổi sinh viên đại học.
3再说 您也没明确我是他师父啊zài shuō nín yě méi míng què wǒ shì tā shī fù aMà anh cũng đâu nói rõ tôi làm thầy cậu ấy.

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 9 of 9)
晓荷 叫“冉叔叔” 你好呀 晓荷
HSK 5
0:03s
xiǎo hé jiào “ rǎn shū shū ” nǐ hǎo ya xiǎo hé- Hiểu Hà, chào chú Nhiễm đi. - Chào cháu, Hiểu Hà.

我妈还说让你好好巴结冉叔叔
HSK 7
0:03s
wǒ mā hái shuō ràng nǐ hǎo hǎo bā jié rǎn shū shūMẹ còn bảo bố phải nịnh chú Nhiễm vào,

不要 我要去后面的篮球场玩
HSK 2
0:03s
bú yào wǒ yào qù hòu miàn de lán qiú chǎng wánKhông đâu. Con muốn ra sân bóng rổ đằng sau chơi cơ.

冉叔叔 你忙完了来陪我打球啊
HSK 4
0:03s
rǎn shū shū nǐ máng wán le lái péi wǒ dǎ qiú aChú Nhiễm, chú xong việc thì ra chơi bóng với cháu nhé.

宋青松的事呢 我已经想好对策了
HSK 7
0:03s
sòng qīng sōng de shì ne wǒ yǐ jīng xiǎng hǎo duì cè leChuyện của Tống Thanh Tùng tôi nghĩ ra cách rồi.

- 等蹲到他… - 不是 宋青松他人马上就到
HSK 6
0:03s
- děng dūn dào tā … - bú shì sòng qīng sōng tā rén mǎ shàng jiù dào- đợi bắt được anh ta… - Không. Tống Thanh Tùng sắp đến rồi.