Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "这反应这么大呢" (zhè fǎn yìng zhè me dà ne) trong hội thoại tiếng Trung

这反应这么大呢

zhè fǎn yìng zhè me dà ne

Làm gì mà phản ứng dữ vậy?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
27:49
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1元龙里你也不许再去了 一次都不许yuán lóng lǐ nǐ yě bù xǔ zài qù le yī cì dōu bù xǔBố cũng đừng đến Nguyên Long Lý nữa, không bao giờ được đến nữa.
2这反应这么大呢zhè fǎn yìng zhè me dà neLàm gì mà phản ứng dữ vậy?
3谁呀?shuí ya ?Ai đấy?

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 1 of 9)
打包 快点 何所 都好久都没看到你了
HSK 5
0:03s
dǎ bāo kuài diǎn hé suǒ dōu hǎo jiǔ dōu méi kàn dào nǐ le- Được ạ. - Gói mang về, nhanh nhé. Đồn phó Hà, lâu rồi mới thấy anh.
回来好 大家伙都盼着你回来
HSK 7
0:03s
huí lái hǎo dà jiā huo dōu pàn zhe nǐ huí láiVề thì tốt. Mọi người đều mong anh về đấy.
吃个面 还板着张脸 不太好打交道
HSK 6
0:03s
chī gè miàn hái bǎn zhe zhāng liǎn bù tài hǎo dǎ jiāo dàoĂn bát mì mà mặt mũi cau có, chẳng dễ gần chút nào.
告诉大家 让大家放心
HSK 3
0:03s
gào sù dà jiā ràng dà jiā fàng xīnBảo với mọi người, cứ yên tâm đi, đợi tôi về thì chắc chắn
等会儿 再加一份 - 不要香菜 - 好
HSK 4
0:03s
děng huì er zài jiā yī fèn - bú yào xiāng cài - hǎoĐợi chút, thêm một phần nữa, không lấy rau mùi. Được. Thêm một phần, không rau mùi.
再加一份 不要香菜 - 好的 - 我给你弄
HSK 4
0:03s
zài jiā yī fèn bú yào xiāng cài - hǎo de - wǒ gěi nǐ nòngĐược. Thêm một phần, không rau mùi. - Được. - Để anh làm cho.
几天几夜 没睡觉了啊
HSK 2
0:03s
jǐ tiān jǐ yè méi shuì jiào le aMấy ngày mấy đêm không ngủ rồi?
- 来一根 - 我不抽烟 谢谢
HSK 5
0:03s
- lái yī gēn - wǒ bù chōu yān xiè xiè- Làm một điếu đi. - Tôi không hút thuốc, cảm ơn.
老规矩啊 长话短说
HSK 2
0:03s
lǎo guī jǔ a cháng huà duǎn shuōQuy tắc cũ nhé, nói ngắn gọn thôi.
领导一晚上十二道金牌催我
HSK 6
0:03s
lǐng dǎo yī wǎn shàng shí èr dào jīn pái cuī wǒLãnh đạo thúc tôi cả đêm.
肯定要集中精力办大事
HSK 5
0:03s
kěn dìng yào jí zhōng jīng lì bàn dà shìChắc phải dồn toàn lực làm việc lớn rồi.
每天24个小时 忙得跟个风火轮一样
HSK 3
0:03s
měi tiān 24 gè xiǎo shí máng dé gēn gè fēng huǒ lún yī yàngMỗi ngày 24 tiếng, bận tối tăm mặt mũi.
是有证据 还是凭感觉?
HSK 5
0:03s
shì yǒu zhèng jù hái shì píng gǎn jué ?Là có bằng chứng, hay là dựa vào cảm giác?
他死心眼儿 你也有责任
HSK 4
0:03s
tā sǐ xīn yǎn ér nǐ yě yǒu zé rèncậu cũng phải chịu trách nhiệm đấy.
人都交给你那么多天了 你就给我带成这样
HSK 6
0:03s
rén dōu jiāo gěi nǐ nà me duō tiān le nǐ jiù gěi wǒ dài chéng zhè yàngGiao người cho cậu bao lâu rồi mà cậu lại dạy dỗ ra thế này?
我哪带得了大学生?
HSK 6
0:03s
wǒ nǎ dài dé le dà xué shēng ?Tôi nào dạy nổi sinh viên đại học.
再说 您也没明确我是他师父啊
HSK 6
0:03s
zài shuō nín yě méi míng què wǒ shì tā shī fù aMà anh cũng đâu nói rõ tôi làm thầy cậu ấy.
不是口口声声地说 要变成命案吗?
HSK 3
0:03s
bú shì kǒu kǒu shēng shēng dì shuō yào biàn chéng mìng àn ma ?Cậu ấy cứ luôn miệng nói là vụ này sẽ trở thành án mạng còn gì.
把他调到专案组继续跟您抬杠啊?
HSK 4
0:03s
bǎ tā diào dào zhuān àn zǔ jì xù gēn nín tái gàng a ?Sang để tiếp tục cãi nhau với anh à?
这样他也心服口服 好不好?
HSK 2
0:03s
zhè yàng tā yě xīn fú kǒu fú hǎo bù hǎo ?Để cậu ấy tâm phục khẩu phục, nhé?