Cách dùng "你们别着急 我都看到了" (nǐ men bié zháo jí wǒ dōu kàn dào le) trong hội thoại tiếng Trung

menbiézháo dōukàndàole

Mọi người đừng nóng vội Tôi đều thấy rồi

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:14
wǎng
shàng
yǒu
hěn
duō
rén
zài
téng

Trên mạng nhiều người đang chửi Tengda

LINE 0239:15
PLAYING SCENE
nǐ men bié zháo jí wǒ dōu kàn dào le

你们别着急 我都看到了

Mọi người đừng nóng vội Tôi đều thấy rồi

LINE 0339:19
è píng dà duō shì zài qī diǎn shí fēn dào qī diǎn shí liù fēn

恶评大多是在 七点十分到七点十六分

Đa số bình luận xấu đều được đăng từ 7:10 đến 7:16

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp39:15
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 228 clips (Page 1 of 12)
你不是之前卖车的那个吗
HSK 4
0:03s
nǐ bú shì zhī qián mài chē de nà ge maKhông phải anh là người bán xe hồi trước sao?
你不前两天刚卖一辆吗
HSK 3
0:03s
nǐ bù qián liǎng tiān gāng mài yī liàng maChẳng phải hôm kia anh vừa bán một chiếc sao?
一年就卖了这一辆
HSK 3
0:03s
yī nián jiù mài le zhè yī liàngCả năm chỉ bán được mỗi chiếc đó.
你有没有兴趣 换个新工作啊
HSK 3
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu xìng qù huàn gè xīn gōng zuò aBạn có hứng thú... ...đổi sang công việc mới không?
你好 我叫李娅玲
HSK 1
0:03s
nǐ hǎo wǒ jiào lǐ yà língXin chào. Tôi tên là Li Yaling.
可是裴总却执意 要收购我们中心店
HSK 7
0:03s
kě shì péi zǒng què zhí yì yào shōu gòu wǒ men zhōng xīn diànThế mà Sếp Pei lại nhất quyết... ...muốn mua lại chi nhánh trung tâm của chúng tôi.
他是有想认真经营健身房吗
HSK 5
0:03s
tā shì yǒu xiǎng rèn zhēn jīng yíng jiàn shēn fáng maÔng ấy có thực sự muốn kinh doanh phòng gym không?
裴总说了 他是认真的
HSK 3
0:03s
péi zǒng shuō le tā shì rèn zhēn deSếp Pei nói rồi, ông ấy nghiêm túc.
已经是行业内最高端的了 而且保养得很好
HSK 7
0:03s
yǐ jīng shì háng yè nèi zuì gāo duān de le ér qiě bǎo yǎng dé hěn hǎo...đã là cao cấp nhất ngành rồi. Và còn được bảo dưỡng rất tốt.
所以我觉得 完全可以继续使用下去
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ jué de wán quán kě yǐ jì xù shǐ yòng xià qùVì vậy tôi nghĩ... ...hoàn toàn có thể tiếp tục sử dụng.
但裴总说要换的
HSK 3
0:03s
dàn péi zǒng shuō yào huàn deNhưng Sếp Pei nói là phải thay.
要把他们转到其他门店 还要代赔违约金
HSK 5
0:03s
yào bǎ tā men zhuǎn dào qí tā mén diàn hái yào dài péi wéi yuē jīnMuốn chuyển họ sang chi nhánh khác. Còn đền bù phí phạt thay cho họ.
这个事是不是跟他商量一下
HSK 4
0:03s
zhè ge shì shì bú shì gēn tā shāng liáng yī xiàViệc này có nên bàn lại với ông ấy không?
但裴总说要转的
HSK 4
0:03s
dàn péi zǒng shuō yào zhuǎn deNhưng Sếp Pei nói là phải chuyển.
你看看 咱们这个健身房在什么位置
HSK 5
0:03s
nǐ kàn kàn zán men zhè ge jiàn shēn fáng zài shén me wèi zhìAnh xem này. Phòng gym của chúng ta ở vị trí nào?
CBD(中央商务区) 寸土寸金
HSK 6
0:03s
CBD( zhōng yāng shāng wù qū ) cùn tǔ cùn jīnCBD (khu trung tâm thương mại). Đất vàng.
你看有人游吗 一个月就没几个人
HSK 2
0:03s
nǐ kàn yǒu rén yóu ma yí gè yuè jiù méi jǐ gè rénAnh thấy có ai bơi không? Một tháng chẳng có mấy người.
你以为每个人都像我一样 能招到会员呀
HSK 5
0:03s
nǐ yǐ wéi měi gè rén dōu xiàng wǒ yī yàng néng zhāo dào huì yuán yaAnh tưởng ai cũng như tôi... ...chiêu mộ được hội viên sao?
那你不还得养着他们吗
HSK 3
0:03s
nà nǐ bù hái dé yǎng zhe tā men maThế chẳng phải vẫn phải nuôi họ sao?
那你说 最后这些重担 都落在谁身上了呢
HSK 4
0:03s
nà nǐ shuō zuì hòu zhè xiē zhòng dàn dōu luò zài shuí shēn shàng le neThế anh nói xem... ...cuối cùng gánh nặng này... ...sẽ đè lên ai?