Cách dùng "千万别自己找活干了" (qiān wàn bié zì jǐ zhǎo huó gàn le) trong hội thoại tiếng Trung
千万别自己找活干了
tuyệt đối đừng tự đi tìm việc
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:20
dàn péi zǒng shuō ràng wǒ men yí dìng yào tīng tā de huà
但裴总说 让我们一定要听他的话
“Nhưng Sếp Pei nói bảo chúng ta nhất định phải nghe lời anh ấy”
LINE 0211:22
PLAYING SCENEqiān千
wàn万
bié别
zì自
jǐ己
zhǎo找
huó活
gàn干
le了
“tuyệt đối đừng tự đi tìm việc”
LINE 0311:25
nà那
“Vậy thì...”
Show Information
More Clips From Episode
Total 228 clips (Page 12 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zuì hòu de yī bāng tóng shì yǐ jīng chī bǎo hē zú le gāng gāng sòng zǒuNhóm đồng nghiệp cuối cùng đã ăn uống no say rồi vừa mới tiễn đi.

HSK 4
0:03s
lín dà chú nǐ yě xīn kǔ le zǎo diǎn xiū xī hǎo deĐầu bếp Lâm, anh cũng vất vả rồi. Nghỉ ngơi sớm đi. Vâng.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
ā yáo de tóng kuǎn nóng chǎng jiù zài lǐ miànTrang trại giống của A Dao ở ngay trong này.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
méi shì ba lín dà chú zhè xiē dōu shì shén me rén aKhông sao chứ, đầu bếp Lâm? Những người này là ai vậy?