Cách dùng "我多年的从业经验都崩塌了" (wǒ duō nián de cóng yè jīng yàn dōu bēng tā le) trong hội thoại tiếng Trung
我多年的从业经验都崩塌了
Kinh nghiệm nhiều năm của tôi sụp đổ hết rồi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:46
péi裴
zǒng总
shì是
xiǎng想
gǎi改
biàn变
zhè这
ge个
háng行
yè业
ne呢
“Sếp Pei muốn thay đổi ngành này đó”
LINE 0207:49
PLAYING SCENEwǒ我
duō多
nián年
de的
cóng从
yè业
jīng经
yàn验
dōu都
bēng崩
tā塌
le了
“Kinh nghiệm nhiều năm của tôi sụp đổ hết rồi”
LINE 0307:53
dàn但
péi裴
zǒng总
shuō说
yào要
zhè这
me么
bàn办
de的
“Nhưng Sếp Pei bảo phải làm thế”
Show Information
More Clips From Episode
Total 228 clips (Page 12 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zuì hòu de yī bāng tóng shì yǐ jīng chī bǎo hē zú le gāng gāng sòng zǒuNhóm đồng nghiệp cuối cùng đã ăn uống no say rồi vừa mới tiễn đi.

HSK 4
0:03s
lín dà chú nǐ yě xīn kǔ le zǎo diǎn xiū xī hǎo deĐầu bếp Lâm, anh cũng vất vả rồi. Nghỉ ngơi sớm đi. Vâng.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
ā yáo de tóng kuǎn nóng chǎng jiù zài lǐ miànTrang trại giống của A Dao ở ngay trong này.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
méi shì ba lín dà chú zhè xiē dōu shì shén me rén aKhông sao chứ, đầu bếp Lâm? Những người này là ai vậy?