Cách dùng "我要去旅游 我最喜欢旅游了" (wǒ yào qù lǚ yóu wǒ zuì xǐ huān lǚ yóu le) trong hội thoại tiếng Trung
我要去旅游 我最喜欢旅游了
Tôi muốn đi du lịch Tôi thích du lịch nhất
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:03
wǒ我
bù不
wán玩
le了
“Tôi không chơi nữa”
LINE 0225:04
PLAYING SCENEwǒ yào qù lǚ yóu wǒ zuì xǐ huān lǚ yóu le
我要去旅游 我最喜欢旅游了
“Tôi muốn đi du lịch Tôi thích du lịch nhất”
LINE 0325:28
táng cháo dù fǔ
唐朝 杜甫
“Đường triều, Đỗ Phủ”
Show Information
More Clips From Episode
Total 228 clips (Page 12 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zuì hòu de yī bāng tóng shì yǐ jīng chī bǎo hē zú le gāng gāng sòng zǒuNhóm đồng nghiệp cuối cùng đã ăn uống no say rồi vừa mới tiễn đi.

HSK 4
0:03s
lín dà chú nǐ yě xīn kǔ le zǎo diǎn xiū xī hǎo deĐầu bếp Lâm, anh cũng vất vả rồi. Nghỉ ngơi sớm đi. Vâng.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
ā yáo de tóng kuǎn nóng chǎng jiù zài lǐ miànTrang trại giống của A Dao ở ngay trong này.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
méi shì ba lín dà chú zhè xiē dōu shì shén me rén aKhông sao chứ, đầu bếp Lâm? Những người này là ai vậy?